Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1039854 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam dương 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhXã Đạo Tú
1039856 UBND xã Đồng Nai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Đồng Nai
1039857 UBND xã Đức Liễu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Đức Liễu
1039859 UBND xã Thống Nhất 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phước Sơn
1039865 Cơ quan Văn phòng UBND tỉnh Bình Thuận 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhPhường Bình Hưng
1039898 UBND Xã Đắk Ru 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhHuyện Đắk R"Lấp
1039899 UBND Xã Nhân Đạo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nhân Cơ
1039900 Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Đắk Glong. 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quảng Khê
1039902 Văn phòng HĐND và UBND huyện Đại Từ. 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Hùng Sơn
1039910 UBND xã Giáp Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Giáp Trung
1039944 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lục yên 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lục Yên
1039989 UBND Xã Đắk Sin 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quảng Tín
1039990 UBND Xã Nhân Cơ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nhân Cơ
1039991 UBND Thị trấn Kiến Đức 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kiến Đức
1039992 UBND Xã Kiến Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kiến Đức
1039993 UBND Xã Đạo Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kiến Đức
1039996 UBND xã Đắk Búk So 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tuy Đức
1039997 UBND Xã Đắk R'Tih 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tuy Đức
1039999 UBND Xã Trường Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Trường Xuân
1040000 Văn phòng HĐND và UBND huyện Xuân Trường 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Xuân Trường
1040039 UBND xã Yên Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bắc Mê
1040040 UBND xã Minh Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Minh Sơn
1040041 UBND xã Yên Định 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Ngọc Đường
1040042 UBND xã Lạc Nông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bắc Mê
1040043 UBND xã Thái An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lùng Tám
1040047 UBND Thị trấn Yên Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Yên Phú
1040076 Văn phòng HĐND và UBND huyện Ngọc Hồi 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bờ Y
1040105 Văn phòng HĐND và UBND huyện phú Quý 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpĐặc khu Phú Quý
1040139 UBND Xã Thuận Hạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thuận Hạnh
1040140 UBND Xã Đắk Rung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp Xã Đức An

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ