1039854 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam dương | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Đạo Tú |
1039856 | UBND xã Đồng Nai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Đồng Nai |
1039857 | UBND xã Đức Liễu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Đức Liễu |
1039859 | UBND xã Thống Nhất | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Phước Sơn |
1039865 | Cơ quan Văn phòng UBND tỉnh Bình Thuận | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Bình Hưng |
1039898 | UBND Xã Đắk Ru | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Huyện Đắk R"Lấp |
1039899 | UBND Xã Nhân Đạo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nhân Cơ |
1039900 | Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Đắk Glong. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Quảng Khê |
1039902 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đại Từ. | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Hùng Sơn |
1039910 | UBND xã Giáp Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Giáp Trung |
1039944 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lục yên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lục Yên |
1039989 | UBND Xã Đắk Sin | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Quảng Tín |
1039990 | UBND Xã Nhân Cơ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nhân Cơ |
1039991 | UBND Thị trấn Kiến Đức | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kiến Đức |
1039992 | UBND Xã Kiến Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kiến Đức |
1039993 | UBND Xã Đạo Nghĩa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kiến Đức |
1039996 | UBND xã Đắk Búk So | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tuy Đức |
1039997 | UBND Xã Đắk R'Tih | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tuy Đức |
1039999 | UBND Xã Trường Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Trường Xuân |
1040000 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Xuân Trường | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Xuân Trường |
1040039 | UBND xã Yên Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bắc Mê |
1040040 | UBND xã Minh Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Minh Sơn |
1040041 | UBND xã Yên Định | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Ngọc Đường |
1040042 | UBND xã Lạc Nông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bắc Mê |
1040043 | UBND xã Thái An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lùng Tám |
1040047 | UBND Thị trấn Yên Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Yên Phú |
1040076 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Ngọc Hồi | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bờ Y |
1040105 | Văn phòng HĐND và UBND huyện phú Quý | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đặc khu Phú Quý |
1040139 | UBND Xã Thuận Hạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thuận Hạnh |
1040140 | UBND Xã Đắk Rung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức An |