1039387 | UBND thị trấn Lim | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tiên Du |
1039398 | UBND xã Bằng Cốc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hàm Yên |
1039400 | UBND xã Thành Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thái Sơn |
1039405 | UBND xã Thái Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thái Hoà |
1039472 | UBND xã Lương Thiện | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Minh Thanh |
1039473 | UBND xã Thượng ấm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Thượng Ấm |
1039474 | UBND xã Tú Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Tú Thịnh |
1039476 | UBND xã Bình Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Minh Thanh |
1039501 | UBND huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Kỳ Sơn |
1039522 | UBND Xã Bình Sơn TP Sông Công | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Cương |
1039545 | UBND Q2 | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | Phường An Phú |
1039548 | UBND xã Phúc Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Chiêm Hoá |
1039549 | UBND xã Tân An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Tân An |
1039550 | UBND xã Xuân Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Chiêm Hoá |
1039586 | Sở Tài chính tỉnh An Giang | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Rạch Giá |
1039733 | Phòng Tài chính-Kế hoạch Huyện Phú Quý | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đặc khu Phú Quý |
1039735 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện A Lưới | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã A Lưới 2 |
1039746 | UBND tỉnh An Giang | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Rạch Giá |
1039754 | Văn phòng HĐND và UBND huyện A Lưới | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã A Lưới 2 |
1039794 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Vạn NInh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vạn Ninh |
1039799 | UBND thị xã Ninh Hòa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Ninh Hòa |
1039801 | UBND xã Thèn Chu Phìn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thàng Tín |
1039803 | UBND xã Bản Máy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bản Máy |
1039805 | UBND xã Thàng Tín | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thàng Tín |
1039806 | UBND thị trấn Vinh Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hoàng Su Phì |
1039808 | UBND Xã Đắk Ha | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bắc Gia Nghĩa |
1039809 | UBND Xã Đắk R'Măng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Quảng Khê |
1039830 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Yên Minh |
1039849 | UBND xã Đăng Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Đăng Hà |
1039852 | UBND xã Nghĩa Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Nghĩa Trung |