Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1039387 UBND thị trấn Lim 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tiên Du
1039398 UBND xã Bằng Cốc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hàm Yên
1039400 UBND xã Thành Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thái Sơn
1039405 UBND xã Thái Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thái Hoà
1039472 UBND xã Lương Thiện 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Minh Thanh
1039473 UBND xã Thượng ấm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Thượng Ấm
1039474 UBND xã Tú Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Tú Thịnh
1039476 UBND xã Bình Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Minh Thanh
1039501 UBND huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình 799Các đơn vị khácĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Kỳ Sơn
1039522 UBND Xã Bình Sơn TP Sông Công 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Cương
1039545 UBND Q2 625Phòng Văn hoá và Thông tinQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sáchPhường An Phú
1039548 UBND xã Phúc Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Chiêm Hoá
1039549 UBND xã Tân An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Tân An
1039550 UBND xã Xuân Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Chiêm Hoá
1039586 Sở Tài chính tỉnh An Giang 418Sở Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Rạch Giá
1039733 Phòng Tài chính-Kế hoạch Huyện Phú Quý 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpĐặc khu Phú Quý
1039735 Phòng Tài chính kế hoạch huyện A Lưới 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã A Lưới 2
1039746 UBND tỉnh An Giang 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Rạch Giá
1039754 Văn phòng HĐND và UBND huyện A Lưới 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã A Lưới 2
1039794 Văn phòng HĐND và UBND Huyện Vạn NInh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vạn Ninh
1039799 UBND thị xã Ninh Hòa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Ninh Hòa
1039801 UBND xã Thèn Chu Phìn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thàng Tín
1039803 UBND xã Bản Máy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bản Máy
1039805 UBND xã Thàng Tín 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thàng Tín
1039806 UBND thị trấn Vinh Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hoàng Su Phì
1039808 UBND Xã Đắk Ha 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bắc Gia Nghĩa
1039809 UBND Xã Đắk R'Măng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quảng Khê
1039830 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Yên Minh
1039849 UBND xã Đăng Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Đăng Hà
1039852 UBND xã Nghĩa Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Nghĩa Trung

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ