1036885 | UBND xã Phú Vinh, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1036886 | UBND xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1036887 | UBND Xã Nuông Dăm, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1036888 | UBND xã Kim Truy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1036889 | UBND Xã Sào Báy, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1036890 | UBND Xã Cuối Hạ, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1036892 | UBND huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1036896 | Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Đông Hà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1036904 | UBND xã Đồng Chum | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1036905 | UBND xã Mường Tuổng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1036906 | UBND Phường Thống Nhất | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1036907 | UBND thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1036908 | UBND xã Nánh Nghê, huyện Đà Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1036912 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Hướng Hoá | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1036917 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1036924 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Sơn. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1036971 | Văn phòng Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1036974 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Cờ Đỏ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037018 | UBND Xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037022 | UBND Xã Gio Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037036 | UBND xã Suối Nánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037037 | UBND Phường Thái Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037038 | UBND Phường Thịnh Lang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1037039 | Uỷ ban nhân dân phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037040 | UBND Phường Dân Chủ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037041 | UBND Xã Thái Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037042 | UBND Xã Hòa Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037043 | UBND Phường Tân Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037044 | UBND Phường Tân Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1037045 | UBND Phường Hữu Nghị | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |