Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐơn vị cấp trên
1036800 UBND xã Hiền Lương, huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND huyện Đà Bắc
1036801 UBND xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036802 UBND xã Tiền Phong, huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036803 UBND xã Toàn Sơn, huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036804 UBND xã Đồng Ruộng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1036805 UBND xã Tân Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036806 UBND xã Tú Lý, huyện Đà Bắc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND huyện Đà Bắc
1036807 UBND xã Hào Lý 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036808 UBND xã Đoàn Kết huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036809 UBND xã Trung Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036810 UBND xã Giáp Đắt 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036811 UBND xã Mường Chiềng, huyện Đà Bắc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpUBND huyện Đà Bắc
1036812 UBND xã Tân Pheo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1036813 Văn phòng HĐND và UBND huyện Đakrông 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036832 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình. 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpUBND huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
1036846 UBND Thị trấn Cửa Việt 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036847 Văn phòng UBND đặc khu Cồn Cỏ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpUBND Đặc khu Cồn Cỏ
1036872 UBND xã Tuân Lộ, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpUBND huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình
1036873 UBND xã Tử Nê, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpUBND huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình
1036874 UBND xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036875 UBND xã Thanh Hối, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036876 UBND xã Địch Giáo, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036877 UBND xã Đông Lai, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1036878 UBND xã Quy Hậu, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036879 UBND xã Phong Phú, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036880 UBND Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 1 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình
1036881 UBND xã Quyết Chiến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036882 UBND xã Mỹ Hòa, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036883 UBND xã Ngòi Hoa, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1036884 UBND xã Suối Hoa, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ