1036800 | UBND xã Hiền Lương, huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND huyện Đà Bắc |
1036801 | UBND xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036802 | UBND xã Tiền Phong, huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036803 | UBND xã Toàn Sơn, huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036804 | UBND xã Đồng Ruộng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1036805 | UBND xã Tân Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036806 | UBND xã Tú Lý, huyện Đà Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND huyện Đà Bắc |
1036807 | UBND xã Hào Lý | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036808 | UBND xã Đoàn Kết huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036809 | UBND xã Trung Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036810 | UBND xã Giáp Đắt | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036811 | UBND xã Mường Chiềng, huyện Đà Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND huyện Đà Bắc |
1036812 | UBND xã Tân Pheo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1036813 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đakrông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036832 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
1036846 | UBND Thị trấn Cửa Việt | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036847 | Văn phòng UBND đặc khu Cồn Cỏ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND Đặc khu Cồn Cỏ |
1036872 | UBND xã Tuân Lộ, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
1036873 | UBND xã Tử Nê, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
1036874 | UBND xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036875 | UBND xã Thanh Hối, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036876 | UBND xã Địch Giáo, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036877 | UBND xã Đông Lai, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1036878 | UBND xã Quy Hậu, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036879 | UBND xã Phong Phú, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036880 | UBND Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 1 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
1036881 | UBND xã Quyết Chiến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036882 | UBND xã Mỹ Hòa, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036883 | UBND xã Ngòi Hoa, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036884 | UBND xã Suối Hoa, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |