Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1028880 UBND xã Mường Lạn huyện Mường Ảng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân13/11/2006Đơn vị quản lý hành chính
1028901 Văn phòng UBND huyện Tân Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
1028902 Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Thanh sơn 418Sở Tài chính
1028909 Phòng Tài chính Hạ Hoà 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1028910 Phòng Tài chính - kế hoạch Thanh ba 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1028911 Phòng Tài chính - Kế hoạch Phù ninh 418Sở Tài chínhĐơn vị quản lý hành chính
1028912 Phòng Tài chính huyện tam nông 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1028919 UBND Xã Bình Trị 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân23/07/2007
1028945 Kho bạc Nhà nước U Minh Thượng - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang 018Bộ Tài chính12/07/2007
1028949 UBND Huyện Triệu Sơn 422Sở Giáo dục và Đào tạo
1029052 UBND Xã Sơn Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1029109 Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Mường Ảng 618Phòng Tài chính - Kế hoạch01/04/2007Đơn vị quản lý hành chính
1029110 Văn phòng HĐND-UBND huyện Mường Ảng 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân01/04/2007Đơn vị quản lý hành chính
1029115 UBND xã Sa Lông huyện Mường Chà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân13/11/2006Đơn vị quản lý hành chính
1029116 UBND xã Ma thì Hồ huyện Mường Chà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1029117 UBND xã Phìn Hồ huyện Nậm Pồ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1029118 UBND xã Na Sang huyện Mường Chà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1029119 UBND xã Nậm khăn huyện Nậm Pồ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1029139 Trung tâm Phục vụ Hội nghị An Giang trực thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân15/09/2025Đơn vị khác
1029158 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện U Minh Thượng 618Phòng Tài chính - Kế hoạch26/04/2007
1029287 Kho bạc Nhà nước Thạch Hà 018Bộ Tài chính17/04/2007Đơn vị quản lý hành chính
1029314 UBND Phường Thới Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân15/01/2007Đơn vị quản lý hành chính
1029315 UBND Phường An Khánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân22/02/2007Đơn vị quản lý hành chính
1029342 Huyện Tân Sơn - Đội Thuế liên huyện Thanh Sơn - Tân Sơn 018Bộ Tài chính07/05/2007Đơn vị quản lý hành chính
1029369 UBND Xã Vĩnh Phú - Giồng Riềng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân25/07/2005Đơn vị quản lý hành chính
1029370 UBND Xã Ngọc Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân30/09/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1029385 Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị sự nghiệp kinh tế
1029387 UBND huyện Tân Sơn 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1029435 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vũ Quang 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1029436 Văn phòng UBND huyện Vũ Quang 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ