1028233 | UBND huyện Dương Minh Châu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Dương Minh Châu |
1028240 | Văn phòng UBND Xã Thanh Điền | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Thanh Điền |
1028241 | Văn phòng UBND Xã Thành Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Ninh Điền |
1028242 | Văn phòng UBND Xã Ninh Điền | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Ninh Điền |
1028274 | Văn Phòng HĐND và UBND huyện Bến Cầu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bến Cầu |
1028278 | Văn Phòng HĐND và UBND Huyện Kim Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Phú Thái |
1028328 | Văn phòng UBND Xã Long Khánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Long Thuận |
1028329 | Văn phòng UBND Xã Lợi Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bến Cầu |
1028344 | Nhà khách Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Phường Hoà Cường Nam |
1028417 | Văn phòng UBND Phường IV Thành phố Tây Ninh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tân Ninh |
1028418 | Văn phòng UBND Xã Thạnh Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Lập |
1028458 | Huyện Cam Lâm - Đội Thuế liên huyện Nam Khánh Hòa | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam Lâm |
1028459 | Kho bạc Nhà nước Pác Nặm - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bằng Thành |
1028611 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lộc Hà | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1028680 | Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Sơn Vi |
1028698 | Văn phòng HĐND - UBND huyện U Minh Thượng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã U Minh Thượng |
1028724 | Kho bạc Nhà nước Tân Sơn | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Huyện Tân Sơn |
1028838 | Huyện Phú Thiện - Đội Thuế liên huyện Nam Gia Lai | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Phú Thiện |
1028843 | Huyện Lộc Hà - Chi cục Thuế khu vực Thạch Hà - Lộc Hà | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Mai Phụ |
1028849 | UBND Huyện Thiệu Hóa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Huyện Thiệu Hoá |
1028851 | UBND Huyện Triệu Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Triệu Sơn |
1028869 | UBND Xã Nặm Lịch huyện Mường Ảng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Mường Lạn |
1028870 | UBND Xã ẳng Cang huyện Mường Ảng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Mường Ảng |
1028871 | UBND Xã ẳng Nưa huyện Mường Ảng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Mường Ảng |
1028872 | UBND Xã ẳng Tở huyện Mường Ảng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Búng Lao |
1028873 | UBND Xã Mường Đăng huyện Mường Ảng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nà Tấu |
1028874 | UBND Xã Ngối Cáy huyện Mường Ảng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nà Tấu |
1028877 | UBND thị trấn Mường ảng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Mường Ảng |
1028878 | UBND Xã Búng Lao huyện Mường Ảng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Búng Lao |
1028879 | UBND Xã Xuân Lao huyện Mường Ảng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Xuân Lao |