2995342 | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 1 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố Hồ Chí Minh |
2995343 | Chi cục Hải quan sân bay Tân Sơn Nhất - Đội TT HH xuất TNT | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố Hồ Chí Minh |
2995344 | Chi cục Hải quan Sân bay Tân Sơn Nhất - Đội CPN Fedex | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố Hồ Chí Minh |
2995345 | Chi cục Hải quan Sân bay Tân Sơn nhất - Đội CPN DHL | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố Hồ Chí Minh |
2995346 | Hải quan khu chế xuất Hải phòng | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố Hải Phòng |
2995347 | Hải quan cửa khẩu Na Nậm Cúm ( Điện Biên) | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Điện Biên | Tỉnh Điện Biên |
2995348 | Hải quan cửa khẩu Pa Thơm (điện biên) | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Điện Biên | Tỉnh Điện Biên |
2995349 | Chi cục Hải quan Đường sắt Lào cai - ICD Vinalines | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Chi cục Hải quan Khu vực VII | Tỉnh Lào Cai |
2995350 | Đội nghiệp vụ 2 - Chi cục Hải quan cửa khẩu Lào cai | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Chi cục Hải quan Khu vực VII | Tỉnh Lào Cai |
2995351 | Phòng Nghiệp vụ Hải quan | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Chi cục Hải quan khu vực IX | Tỉnh Quảng Bình |
2995352 | Đội nghiệp vụ Cảng Hòn La (Cảng Gianh) | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình | Tỉnh Quảng Bình |
2995353 | Phòng nghiệp vụ Hải quan Quảng trị | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị | Tỉnh Quảng Trị |
2995354 | Phòng nghiệp vụ Hải quan Bình Định | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan tỉnh Bình Định | |
2995355 | Chi cục Hải quan Quảng Ngãi | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Bình Định | Tỉnh Quảng Ngãi |
2995356 | Hải quan cửa khẩu ĐăkBlô (Chi cục Hải quan Cửa khẩu Bờ Y) | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum | Tỉnh Gia Lai |
2995357 | Hải quan cửa khẩu Đăk Long (Chi cục Hải quan Cửa khẩu Bờ Y) | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum | Tỉnh Gia Lai |
2995358 | Chi Cục Hải quan cửa khẩu Bờ Y Gia Lai | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum | Tỉnh Gia Lai |
2995359 | Hải quan cửa khẩu ĐắkBlô (Chi cục hải quan cửa khẩu quốc tế Bờ Y) | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum | Tỉnh Gia Lai |
2995360 | Hải quan cửa khẩu Đắk Long (Chi cục hải quan cửa khẩu quốc tế Bờ Y) | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum | Tỉnh Gia Lai |
2995361 | Phòng Nghiệp vụ Hải quan - Chi cục Hải quan Khu vực XIII | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan tỉnh Khánh Hoà | Tỉnh Khánh Hoà |
2995362 | Đội kiểm soát Hải quan Tây Ninh | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh | Tỉnh Tây Ninh |
2995363 | Chi cục hải quan cửa khẩu Xa Mát Tây Ninh - Đội thủ tục | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh | Tỉnh Tây Ninh |
2995364 | Phòng nghiệp vụ Hải quan Kiên giang | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang | Tỉnh Kiên Giang |
2995365 | Hải quan Cảng biển Bình trị (kiên giang) | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang | Tỉnh Kiên Giang |
2995366 | Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Cái Mép - Đội thủ tục | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Chi cục Hải quan Khu vực XV | Thành phố Hồ Chí Minh |
2995367 | Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Cái Mép - Đội tổng hợp | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Chi cục Hải quan Khu vực XV | Thành phố Hồ Chí Minh |
2995368 | Đội thủ tục hải quan cửa khâu Tà Vát | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan Tỉnh Bình Phước | Tỉnh Bình Phước |
2995369 | Hải quan cửa khẩu A Đớt | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan Huế | Xã A Lưới 4 |
2995370 | Mã điều tiết đặc thù huyện Ba vì - Quy tắc 1 | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục thuế huyện Ba Vì - Cục thuế Thành phố Hà Nội | Huyện Ba Vì |
2995371 | Mã điều tiết đặc thù huyện Ba vì - Quy tắc 2 | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Chi cục thuế huyện Ba Vì - Cục thuế Thành phố Hà Nội | Huyện Ba Vì |