Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1096333 UBND xã Đông Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân22/12/2008Đơn vị quản lý hành chính
1096361 UBND Phường Ngô Mây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1096362 UBND Phường An Phước 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1096363 UBND Xã Xuân An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1096371 Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỏ Cày Bắc 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1096507 Ban quản lý dự án xây dựng nhà ăn, bếp cơ quan UBND huyện Nông Cống . 618Phòng Tài chính - Kế hoạchBan quản lý dự án đầu tư
1096508 Kho bạc Nhà nước Châu Thành 018Bộ Tài chính29/12/2008Đơn vị dự toán cho các cấp
1096563 UBND xã Sơn Màu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân22/12/2008Đơn vị dự toán cho các cấp
1096564 UBND xã Sơn Liên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân22/12/2008Đơn vị quản lý hành chính
1096565 UBND xã Sơn Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân22/12/2008Đơn vị quản lý hành chính
1096572 UBND huyện Đoan Hùng 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1096594 UBND xã Ba Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân23/03/2009Đơn vị quản lý hành chính
1096653 Ban Quản lý dự án Văn phòng HĐND và UBND huyện Tịnh Biên 799Các đơn vị khác06/04/2008Đơn vị khác
1096655 UBND tỉnh Bạc Liêu 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1096711 UBND xã Hưng Yên Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân04/04/2009Đơn vị quản lý hành chính
1096712 UBND xã Hưng Yên Bắc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân02/04/2009Đơn vị quản lý hành chính
1096733 Công đoàn UBND huyện Việt Yên 715Liên đoàn Lao động huyệnĐơn vị khác
1096749 UBND xã Quảng Văn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1096762 Ban quản lý nhà làm việc 2 tầng - Trụ sở UBND xã Nghĩa Thắng 000Không xác định16/03/2006Đơn vị dự toán cho các cấp
1096777 Ban quản lý công trình UBND huyện Quãng Xương 618Phòng Tài chính - Kế hoạchBan quản lý dự án đầu tư
1096812 Văn phòng UBND huyện Anh Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1096824 UBND thành phố Hồng Ngự 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2019Đơn vị dự toán cho các cấp
1096825 UBND phường An Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân02/04/2009Đơn vị dự toán cho các cấp
1096826 UBND phường An Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân02/04/2009Đơn vị dự toán cho các cấp
1096831 UBND phường An Lạc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân02/04/2009Đơn vị dự toán cho các cấp
1096834 Văn phòng HĐND và UBND thành phố Hồng Ngự 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân02/04/2009Đơn vị dự toán cho các cấp
1096871 UBND xã Thượng Mỗ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1096874 UBND xã Đan Phượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1096948 UBND xã Thống Nhất, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1097025 UBND xã Xuân An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ