1081567 | UBND Huyện Ba Tơ | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Ba Tơ |
1081585 | UBND huyện Tây Trà | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tây Trà |
1081600 | Văn Phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Cẩm Thành |
1081644 | UBND Huyện Quan Sơn Tỉnh Thanh Hoá | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Sơn Lư |
1081715 | UBND Huyện Quan Sơn | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Trung Hạ |
1081776 | UBND Huyện Quan Sơn | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Trung Xuân |
1081778 | UBND Huyện Quan Sơn | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Trung Xuân |
1081780 | UBND Huyện Thường Xuân | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Thường Xuân |
1081782 | UBND Thành phố Thanh hoá | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Điện Biên |
1081784 | UBND Huyện Vĩnh Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | Thị trấn Vĩnh Lộc |
1081809 | UBND Thị xã Bỉm Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | Phường Ba Đình |
1081811 | UBND Huyện Thọ Xuân | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thọ Xuân |
1081813 | UBND Huyện Bá Thước | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bá Thước |
1081820 | UBND xã Phù Đổng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Phù Đổng |
1081847 | UBND Thị trấn Văn Điển | 000 | Không xác định | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thanh Trì |
1081848 | UBND xã Ngũ Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thanh Trì |
1081872 | UBND Thị trấn Sơn Lư | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị Trấn Sơn Lư |
1081915 | UBND Huyện Vĩnh Lộc | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Vĩnh Lộc |
1081917 | UBND Huyện Vĩnh Lộc | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Vĩnh Lộc |
1081919 | UBND Huyện Vĩnh Lộc | 713 | Hội Nông dân huyện | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Vĩnh Lộc |
1081921 | UBND Huyện Vĩnh Lộc | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Vĩnh Lộc |
1081923 | UBND Thị xã Nghi Sơn. | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tĩnh Gia |
1081953 | UBND Phường 1 thị xã Quảng Trị | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Quảng Trị |
1081990 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Cẩm Giàng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Lai Cách |
1081997 | UBND Thị Trấn Huyện Quan Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Trung Xuân |
1082088 | Văn phòng HĐND-UBND huyện Chơn Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Chơn Thành |
1082091 | UBND xã Đông Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nam Phù |
1082171 | UBND Huyện Vĩnh Lộc | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | Thị trấn Vĩnh Lộc |
1082181 | UBND xã Yên Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thanh Trì |
1082236 | UBND phường Hòa Khê | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Thanh Khê |