1055861 | Kho bạc Nhà nước Tân Châu - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh - Cấp 3 |
1055862 | Kho bạc Nhà nước Gò Dầu - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh - Cấp 3 |
1055863 | Kho bạc Nhà nước Trảng Bàng - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh - Cấp 3 |
1055864 | Kho bạc Nhà nước Tân Thạnh - Kho bạc Nhà nước Long An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
1055865 | Kho bạc Nhà nước Bến Cầu - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh - Cấp 3 |
1055866 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Hưng - Kho bạc Nhà nước Long An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
1055867 | Kho bạc Nhà nước Mộc Hoá - Kho bạc Nhà nước Long An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
1055869 | Kho bạc Nhà nước Tân Hưng - Kho bạc Nhà nước Long An | 31/10/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
1055870 | Kho bạc Nhà nước Thạch An - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 |
1055871 | Kho bạc Nhà nước Bát Xát - Kho bạc Nhà nước Lào Cai | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
1055872 | Kho bạc Nhà nước Si Ma Cai - Kho bạc Nhà nước Lào Cai | 10/10/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
1055873 | Huyện Xuyên Mộc - Đội Thuế liên huyện Xuyên Mộc - Châu Đức | 05/09/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
1055874 | Huyện Thạnh Hóa - Đội Thuế liên huyện Tân Thạnh - Thạnh Hóa - Mộc Hóa | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Tây Ninh | Thuế Tỉnh Tây Ninh |
1055875 | Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Tân An - Châu Thành - Tân Trụ | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Tây Ninh | Thuế Tỉnh Tây Ninh |
1055876 | Huyện Tân Trụ - Đội Thuế liên huyện Tân An - Châu Thành - Tân Trụ | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Tây Ninh | Thuế Tỉnh Tây Ninh |
1055877 | Huyện Bến Lức - Đội Thuế liên huyện Bến Lức - Thủ Thừa | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Tây Ninh | Thuế Tỉnh Tây Ninh |
1055878 | Huyện Thủ Thừa - Đội Thuế liên huyện Bến Lức - Thủ Thừa | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Tây Ninh | Thuế Tỉnh Tây Ninh |
1055879 | Thuế Tỉnh Đồng Tháp 02 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1055881 | Huyện Cần Đước - Đội Thuế liên huyện Cần Giuộc - Cần Đước | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Tây Ninh | Thuế Tỉnh Tây Ninh |
1055882 | Huyện Cần Giuộc - Đội Thuế liên huyện Cần Giuộc - Cần Đước | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Tây Ninh | Thuế Tỉnh Tây Ninh |
1055883 | Huyện Yên Châu - Đội Thuế liên huyện Mai Sơn - Yên Châu | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực IX | Chi cục Thuế khu vực IX |
1055884 | Thị xã Mộc Châu - Đội Thuế liên huyện Mộc Châu - Vân Hồ | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Sơn La | Thuế Tỉnh Sơn La |
1055885 | Huyện Mai Châu - Đội Thuế liên huyện Cao Phong - Tân Lạc - Mai Châu | 05/09/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Phú Thọ | Thuế Tỉnh Phú Thọ |
1055886 | Huyện Sông Mã - Đội Thuế liên huyện Sông Mã - Sốp Cộp | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Sơn La | Thuế Tỉnh Sơn La |
1055887 | Huyện Đà Bắc - Đội Thuế liên huyện Hòa Bình - Đà Bắc | 05/09/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Phú Thọ | Thuế Tỉnh Phú Thọ |
1055888 | Huyện Kỳ Sơn - Chi cục Thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc | 05/09/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Phú Thọ | Thuế Tỉnh Phú Thọ |
1055889 | Tỉnh Hòa Bình - VP Chi cục Thuế khu vực I | 11/03/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Phú Thọ | Thuế Tỉnh Phú Thọ |
1055890 | Tp. Hòa Bình - Đội Thuế liên huyện Hòa Bình - Đà Bắc | | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Phú Thọ | Thuế Tỉnh Phú Thọ |
1055891 | Huyện Tân Lạc - Đội Thuế liên huyện Cao Phong - Tân Lạc - Mai Châu | 05/09/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Phú Thọ | Thuế Tỉnh Phú Thọ |
1055892 | Huyện Đắk Mil - Đội Thuế liên huyện Đăk Mil - Đắk Song | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk | Thuế Tỉnh Đắk Lắk |