1055826 | Huyện Krông Búk - Đội Thuế liên huyện Ea H'leo - Krông Búk | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk 01 | Thuế Tỉnh Đắk Lắk 01 |
1055827 | Huyện Ea H'leo - Đội Thuế liên huyện Ea H'leo - Krông Búk | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055828 | Huyện Ea Súp - Đội Thuế liên huyện Cư M'gar - Buôn Đôn - Ea Súp | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055829 | Huyện Krông Pắc - Đội Thuế liên huyện Krông Pắc - Ea Kar - M'Drắk | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055830 | Huyện Cư Jút - Đội Thuế liên huyện Cư Jút - Krông Nô | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk | Thuế Tỉnh Đắk Lắk |
1055831 | Huyện Ea Kar - Đội Thuế liên huyện Krông Pắc - Ea Kar - M'Drắk | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055832 | Huyện M'Đrắk - Đội Thuế liên huyện Krông Pắc - Ea Kar - M'Drắk | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055833 | Huyện Lắk - Đội Thuế liên huyện Lắk - Krông Bông | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055834 | Huyện Cư M'gar - Đội Thuế liên huyện Cư M'gar - Buôn Đôn - Ea Súp | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055835 | Kho bạc Nhà nước Mỹ Xuyên - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng | 10/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng - Cấp 3 |
1055836 | Kho bạc Nhà nước Tân Yên - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 |
1055837 | Kho bạc Nhà nước Lục Nam - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 |
1055839 | Kho bạc Nhà nước Lạng Giang - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 |
1055840 | Kho bạc Nhà nước Sơn Động - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 |
1055841 | Kho bạc Nhà nước TP. Hạ Long - Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh | 25/05/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Cấp 3 |
1055842 | Kho bạc Nhà nước Hiệp Hoà - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 |
1055843 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055845 | Kho bạc Nhà nước Phú Lộc - KBNN Tỉnh Thừa Thiên - Huế | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 |
1055846 | Kho bạc Nhà nước Quận Thanh Khê - KBNN Thành phố Đà Nẵng | 17/03/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3 |
1055847 | Kho bạc Nhà nước Quận Sơn Trà - KBNN Thành phố Đà Nẵng | 17/03/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3 |
1055849 | Kho bạc Nhà nước Quận Hải Châu - KBNN Thành phố Đà Nẵng | 30/06/1998 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3 |
1055850 | Kho bạc Nhà nước Huyện Hoà Vang - KBNN Thành phố Đà Nẵng | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3 |
1055851 | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055852 | Kho bạc Nhà nước Q. Ngũ Hành Sơn - KBNN Thành phố Đà Nẵng | 17/03/1997 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3 |
1055853 | Kho bạc Nhà nước Quận Liên Chiểu - KBNN Thành phố Đà Nẵng | 17/03/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055854 | Kho bạc Nhà nước Đắk Tô - Kho bạc Nhà nước Kon Tum | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Kon Tum - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kon Tum - Cấp 3 |
1055855 | Kho bạc Nhà nước Tuy An - Kho bạc Nhà nước Phú Yên | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 |
1055856 | Kho bạc Nhà nước Đắk Glei - Kho bạc Nhà nước Kon Tum | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Kon Tum - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kon Tum - Cấp 3 |
1055857 | Kho bạc Nhà nước Ngọc Hồi - Kho bạc Nhà nước Kon Tum | 10/10/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Kon Tum - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kon Tum - Cấp 3 |
1055860 | Kho bạc Nhà nước Sa Thầy - Kho bạc Nhà nước Kon Tum | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Kon Tum - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kon Tum - Cấp 3 |