1054306 | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi 01 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1054307 | Huyện Duy Xuyên - Đội Thuế liên huyện Điện Bàn - Duy Xuyên - Hội An | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Đà Nẵng | Thuế Thành phố Đà Nẵng |
1054308 | Huyện Núi Thành - Đội Thuế liên huyện Tam Kỳ - Núi Thành - Phú Ninh | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Đà Nẵng | Thuế Thành phố Đà Nẵng |
1054309 | Huyện Bắc Trà My - Đội Thuế liên huyện Trà My - Tiên Phước | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Đà Nẵng | Thuế Thành phố Đà Nẵng |
1054310 | Huyện Tiên Phước - Đội Thuế liên huyện Trà My - Tiên Phước | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Đà Nẵng | Thuế Thành phố Đà Nẵng |
1054311 | Đội Thuế huyện Xuân Lộc | 09/07/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XV | Chi cục Thuế khu vực XV |
1054312 | Huyện Long Thành - Đội Thuế liên huyện Long Thành - Nhơn Trạch | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đồng Nai | Thuế Tỉnh Đồng Nai |
1054313 | Kho bạc Nhà nước Phù Cừ - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên | 11/04/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hưng Yên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hưng Yên - Cấp 3 |
1054314 | Kho bạc Nhà nước Tiên Lữ - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên | 11/04/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hưng Yên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hưng Yên - Cấp 3 |
1054315 | Kho bạc Nhà nước Bình Lục - Kho bạc Nhà nước Hà Nam | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Nam - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Nam - Cấp 3 |
1054316 | Kho bạc Nhà nước Kim Động - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên | 29/02/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hưng Yên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hưng Yên - Cấp 3 |
1054317 | Kho bạc Nhà nước Lý Nhân - Kho bạc Nhà nước Hà Nam | 13/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Hà Nam - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Nam - Cấp 3 |
1054318 | Kho bạc Nhà nước Thanh Liêm - Kho bạc Nhà nước Hà Nam | 13/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Hà Nam - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Nam - Cấp 3 |
1054319 | Kho bạc Nhà nước Duy Tiên | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Nam - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Nam - Cấp 3 |
1054320 | Kho bạc Nhà nước Kim Bảng - Kho bạc Nhà nước Hà Nam | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Nam - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Nam - Cấp 3 |
1054321 | Kho bạc Nhà nước Vụ Bản - Kho bạc Nhà nước Nam Định | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nam Định - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nam Định - Cấp 3 |
1054323 | Thuế Thành phố Đà Nẵng 01 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1054324 | Quận Liên Chiểu - Đội Thuế liên huyện Thanh Khê - Liên Chiểu | 03/02/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Đà Nẵng | Thuế Thành phố Đà Nẵng |
1054325 | Huyện Hòa Vang - Đội Thuế liên huyện Cẩm Lệ - Hòa Vang | 03/02/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XII | Chi cục Thuế khu vực XII |
1054326 | Thị xã Điện Bàn - Đội Thuế liên huyện Điện Bàn - Duy Xuyên - Hội An | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Đà Nẵng | Thuế Thành phố Đà Nẵng |
1054327 | Quận Ngũ Hành Sơn - Đội Thuế liên huyện Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn | 03/02/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Đà Nẵng | Thuế Thành phố Đà Nẵng |
1054328 | Huyện Đông Giang - Đội Thuế liên huyện Đông Giang - Tây Giang | | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Đà Nẵng | Thuế Thành phố Đà Nẵng |
1054329 | Huyện Đại Lộc - Đội Thuế liên huyện Đại Lộc - Phước Sơn - Nam Giang | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XII | Chi cục Thuế khu vực XII |
1054330 | Tp. Tam Kỳ - Đội Thuế liên huyện Tam Kỳ - Núi Thành - Phú Ninh | 13/01/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Đà Nẵng | Thuế Thành phố Đà Nẵng |
1054331 | Tp. Hội An - Đội Thuế liên huyện Điện Bàn - Duy Xuyên - Hội An | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Đà Nẵng | Thuế Thành phố Đà Nẵng |
1054332 | Tp. Bến Cát - Đội Thuế liên huyện Bến Cát | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
1054333 | Tp. Long Khánh - Đội Thuế liên huyện Long Khánh - Cẩm Mỹ | 09/07/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đồng Nai | Thuế Tỉnh Đồng Nai |
1054334 | Tp. Phan Thiết - Đội Thuế liên huyện Phan Thiết - Hàm Thuận | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Lâm Đồng 03 | Thuế Tỉnh Lâm Đồng 03 |
1054335 | Huyện Tuy Phong - Đội Thuế liên huyện Bắc Bình - Tuy Phong | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Lâm Đồng | Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
1054336 | Thuế Tỉnh Lâm Đồng 03 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |