1054270 | Thuế thành phố Đồng Nai 02 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1054271 | Huyện Thạch Thành - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Lộc - Thạch Thành | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
1054272 | Huyện Mộ Đức - Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XII | Chi cục Thuế khu vực XII |
1054274 | Thuế thành phố Đồng Nai 01 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1054276 | Đội Thuế thành phố Thuận An | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
1054277 | Đội Thuế thành phố Dĩ An | 27/08/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
1054278 | Huyện Định Quán - Đội Thuế liên huyện Định Quán - Tân Phú | 09/07/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đồng Nai | Thuế Tỉnh Đồng Nai |
1054279 | Huyện Vĩnh Cửu - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XV | Chi cục Thuế khu vực XV |
1054280 | Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đồng Nai | Thuế Tỉnh Đồng Nai |
1054281 | Huyện Tân Phú - Đội Thuế liên huyện Định Quán - Tân Phú | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XV | Chi cục Thuế khu vực XV |
1054282 | Huyện Đồng Phú - Đội Thuế liên huyện Đồng Xoài - Đồng Phú - Bù Đăng | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đồng Nai | Thuế Tỉnh Đồng Nai |
1054283 | Thị xã Phước Long - Đội Thuế liên huyện Phước Long - Bù Gia Mập - Phú Riềng | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đồng Nai | Thuế Tỉnh Đồng Nai |
1054285 | Tp. Đồng Xoài - Đội Thuế liên huyện Đồng Xoài - Đồng Phú - Bù Đăng | | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đồng Nai | Thuế Tỉnh Đồng Nai |
1054286 | Thị xã Bình Long - Đội Thuế liên huyện Bình Long - Chơn Thành | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đồng Nai | Thuế Tỉnh Đồng Nai |
1054287 | Thuế Tỉnh Vĩnh Long 03 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1054288 | Huyện Lộc Ninh - Đội Thuế liên huyện Lộc Ninh - Bù Đốp | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XVI | Chi cục Thuế khu vực XVI |
1054289 | Huyên Bù Đăng - Đội Thuế liên huyện Đồng Xoài - Đồng Phú - Bù Đăng | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XVI | Chi cục Thuế khu vực XVI |
1054290 | Đội Thuế huyện Càng Long | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Vĩnh Long | Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
1054291 | Kho bạc Nhà nước Mỹ Lộc - Kho bạc Nhà nước Nam Định | 17/03/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nam Định - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nam Định - Cấp 3 |
1054292 | Huyện Thống Nhất - Đội Thuế liên huyện Trảng Bom - Thống Nhất | 09/07/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XV | Chi cục Thuế khu vực XV |
1054295 | Kho bạc Nhà nước Giao Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Nam Định | 17/03/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nam Định - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nam Định - Cấp 3 |
1054296 | Kho bạc Nhà nước Nam Định - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1054297 | Kho bạc Nhà nước Trực Ninh - Kho bạc Nhà nước Nam Định | 17/03/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1054298 | Kho bạc Nhà nước Xuân Trường - Kho bạc Nhà nước Nam Định | 17/03/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nam Định - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nam Định - Cấp 3 |
1054299 | Kho bạc Nhà nước ý Yên - Kho bạc Nhà nước Nam Định | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nam Định - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nam Định - Cấp 3 |
1054300 | Kho bạc Nhà nước Nam Trực - Kho bạc Nhà nước Nam Định | 17/03/1997 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Nam Định - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nam Định - Cấp 3 |
1054302 | Huyện Quế Sơn - Đội Thuế liên huyện Thăng Bình - Quế Sơn - Hiệp Đức | 09/01/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Đà Nẵng | Thuế Thành phố Đà Nẵng |
1054303 | Huyện Hiệp Đức - Đội Thuế liên huyện Thăng Bình - Quế Sơn - Hiệp Đức | 09/01/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Đà Nẵng | Thuế Thành phố Đà Nẵng |
1054304 | Huyện Nam Giang - Đội Thuế liên huyện Đại Lộc - Phước Sơn - Nam Giang | | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Đà Nẵng | Thuế Thành phố Đà Nẵng |
1054305 | Huyện Thăng Bình - Đội Thuế liên huyện Thăng Bình - Quế Sơn - Hiệp Đức | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Đà Nẵng | Thuế Thành phố Đà Nẵng |