Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1045953 UBND xã Tả Sử Choóng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nậm Dịch
1046008 Văn phòng UBND huyện Đoan hùng 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Đoan Hùng
1046030 Văn phòng HĐND - UBND huyện Vĩnh Thuận 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vĩnh Phong
1046080 UBND xã Hưng Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phương Thịnh
1046081 UBND xã Trường Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Trường Xuân
1046082 UBND xã Mỹ Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tháp Mười
1046140 Văn phòng UBND tỉnh QuảngTrị 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhPhường 1
1046142 Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh 418Sở Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bến Nghé
1046212 UBND xã Tân Kiều 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đốc Binh Kiều
1046213 UBND Thị trấn Mỹ An 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tháp Mười
1046284 Sở Tài chính tỉnh Đắk Nông. 418Sở Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1046290 UBND Phường Hùng Vương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hồng Bàng
1046291 UBND Phường Sở Dầu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhPhường Sở Dầu
1046292 UBND Phường Thượng Lý 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hồng Bàng
1046294 UBND Phường Quán Toan 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hồng An
1046305 UBND xã Tân Quới. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Long
1046306 UBND xã Tân Hòa. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Long
1046307 UBND xã Tân Huề. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Long
1046308 UBND xã Tân Long. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Long
1046309 UBND xã Tân Mỹ. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thanh Bình
1046311 UBND xã Phú Lợi. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Thạnh
1046318 Huyện Đam Rông - Đội Thuế liên huyện Lâm Hà - Đam Rông 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpHuyện Đam Rông
1046440 Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hải Châu
1046443 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoà Vang 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hòa Vang
1046456 Văn phòng UBND Tỉnh Nam Định 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Nam Định
1046471 UBND Xã Cam Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cam Hiệp
1046472 UBND Xã Cam Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Suối Dầu
1046473 UBND Xã Cam Hải Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cam Lâm
1046474 UBND Phường Ba Ngòi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Ba Ngòi
1046475 UBND Xã Sơn Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Sơn Tân

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ