1045953 | UBND xã Tả Sử Choóng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nậm Dịch |
1046008 | Văn phòng UBND huyện Đoan hùng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Đoan Hùng |
1046030 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Vĩnh Thuận | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vĩnh Phong |
1046080 | UBND xã Hưng Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Phương Thịnh |
1046081 | UBND xã Trường Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Trường Xuân |
1046082 | UBND xã Mỹ Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tháp Mười |
1046140 | Văn phòng UBND tỉnh QuảngTrị | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường 1 |
1046142 | Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bến Nghé |
1046212 | UBND xã Tân Kiều | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đốc Binh Kiều |
1046213 | UBND Thị trấn Mỹ An | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tháp Mười |
1046284 | Sở Tài chính tỉnh Đắk Nông. | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1046290 | UBND Phường Hùng Vương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hồng Bàng |
1046291 | UBND Phường Sở Dầu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Sở Dầu |
1046292 | UBND Phường Thượng Lý | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hồng Bàng |
1046294 | UBND Phường Quán Toan | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hồng An |
1046305 | UBND xã Tân Quới. | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Long |
1046306 | UBND xã Tân Hòa. | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Long |
1046307 | UBND xã Tân Huề. | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Long |
1046308 | UBND xã Tân Long. | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Long |
1046309 | UBND xã Tân Mỹ. | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thanh Bình |
1046311 | UBND xã Phú Lợi. | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Thạnh |
1046318 | Huyện Đam Rông - Đội Thuế liên huyện Lâm Hà - Đam Rông | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Huyện Đam Rông |
1046440 | Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hải Châu |
1046443 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoà Vang | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hòa Vang |
1046456 | Văn phòng UBND Tỉnh Nam Định | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Nam Định |
1046471 | UBND Xã Cam Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam Hiệp |
1046472 | UBND Xã Cam Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Suối Dầu |
1046473 | UBND Xã Cam Hải Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam Lâm |
1046474 | UBND Phường Ba Ngòi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Ba Ngòi |
1046475 | UBND Xã Sơn Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Sơn Tân |