1045557 | UBND Phường Trần Nguyên Hãn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân quận Lê Chân |
1045558 | UBND Phường An Biên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân quận Lê Chân |
1045559 | UBND Phường Trần Thành Ngọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân quận Kiến An |
1045560 | UBND Phường Văn Đẩu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân quận Kiến An |
1045562 | UBND Phường Cát Dài | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân quận Lê Chân |
1045563 | UBND Phường Ngọc Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn |
1045564 | UBND Phường Quán Trữ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân quận Kiến An |
1045565 | UBND Phường Đồng Hoà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân quận Kiến An |
1045585 | Kho bạc Nhà nước Huyện Đông Hoà - Kho bạc NN Phú Yên | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 |
1045618 | UBND xã Phú Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1045737 | UBND Xã Vũ Dũng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1045738 | UBND Thị trấn Phú Thái | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1045739 | UBND Xã Lai Vu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1045740 | UBND Xã Lai Khê | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1045742 | UBND Xã Thượng Vũ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1045749 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Bắc Kạn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | |
1045750 | Văn Phòng HĐND và UBND Thành phố Hòa Bình | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1045790 | Văn phòng UBND tỉnh An Giang | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1045832 | Văn phòng HĐND & UBND thị xã phú thọ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Văn phòng UBND tỉnh Phú thọ |
1045833 | Văn phòng UBND TX Phú thọ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Văn phòng HĐND & UBND thị xã phú thọ |
1045854 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1045890 | Văn phòng HĐND - UBND Thành phố Bắc Kạn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1045927 | UBND thành phố Việt trì | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND tỉnh Phú Thọ |
1045940 | UBND xã Thu Tà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1045945 | UBND xã Cốc Rế | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1045946 | UBND xã Thèn Phàng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1045948 | UBND xã Ngán Chiên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1045950 | UBND xã Trung Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1045951 | Văn phòng HĐND và UBND xã Pà Vầy Sủ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1045952 | UBND xã Bản Luốc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |