1074689 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiểu Cần | 558 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 16/05/2005 | 1 |
1074692 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Bình Minh | 208/QĐ.UBH | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 25/09/1997 | 0 |
1074727 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Phước | 880/QĐ.UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 19/08/1994 | 4 |
1074851 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Tú | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1074875 | Kho bạc Nhà nước Huyện Tây Trà - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi | 112/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 11/01/2004 | 4 |
1074937 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Hồng Dân | 25/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/10/2000 | 1 |
1074985 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thông Nông | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1074987 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Vũng Liêm | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/1979 | 0 |
1074994 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Duyên Hải | 132 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 12/03/2001 | 1 |
1075010 | Chi cục Kiểm định Hải quan 4 | 32/2003/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 16/03/2003 | 4 |
1075167 | Sở Tài chính tỉnh Quảng Bình | 08/QĐ- UB | Sở Tài chính | 09/07/1989 | 1 |
1075170 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Vĩnh Châu | 457/QĐ.TCC | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 21/08/1996 | 1 |
1075184 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lăk | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 4 |
1075197 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Đồng Phú | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1075202 | Phòng Tài chính thành phố Hạ Long | 109 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 20/01/1992 | 3 |
1075231 | Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ngũ hành Sơn | 03/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 17/02/1997 | 1 |
1075269 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Đại Lộc | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1075307 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Cát Tiên | 500 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 26/12/1993 | 1 |
1075398 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh ba | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1075399 | Sở Tài chính t Lào Cai | | Sở Tài chính | | 1 |
1075457 | Phòng Tài chính kế hoạch TP Hải Dương | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 18/09/1999 | 1 |
1075726 | Phòng Tài chính- Kế Hoạch Bỉm Sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1076009 | Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Cao Bằng | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1076030 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bình Long | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 07/01/1997 | 1 |
1076122 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khoái Châu | 08 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/09/1999 | 1 |
1076158 | Phòng Tài chính Kế hoạch quận Sơn Trà | | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | 2 |
1076249 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trùng Khánh | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1076251 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thạch An | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1076272 | Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Phước Long | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1076379 | Kho bạc Nhà nước Huyện Ngã Năm - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng | 113/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 11/01/2004 | 4 |