1076409 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Trực | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1076574 | Phòng Tài Chính - Kế Hoạch Huyện Xuyên Mộc | 413/QĐ.UBH | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1076586 | Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Quế Sơn | 04/2005/QĐ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1076638 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hải Hậu | 18/QĐUB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1076926 | Phòng Tài chính Huyện Điện Biên | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1076970 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Đạ Tẻh | 33/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1077606 | Sở Tài chính tỉnh Lào Cai | | Sở Tài chính | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1077668 | Chi cục Kiểm định Hải quan 3 | | Bộ Tài chính | 3 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1077701 | Phòng Tài chính Kế hoạch Đà Lạt | 1355/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1077827 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đăk Mil | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1077828 | Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đắk Mil. | 425/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1077854 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Đức Trọng | 53/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1077933 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Đơn Dương | 15 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1077957 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Hồng Lĩnh | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1077959 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Thọ | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1078146 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thủ Dầu Một | 75/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1078208 | Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Bảo Lộc | 544/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1078209 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Lạc Dương | 103/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1078222 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghi Xuân | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1078230 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Hương Sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1078260 | Kho bạc Nhà nước Huyện Tây Hoà - Kho bạc NN Phú Yên | 2168/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1078263 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam sách | 884 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1078480 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hà Tĩnh | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1078495 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Lâm Hà | 223/2004/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1079027 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Kỳ Sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1079031 | Phòng Tài chính Thị xã Cửa Lò | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1079045 | Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lấp Vò. | 90/QĐ-UB-TL | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1079174 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vị Thanh | 27/2004/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1079178 | Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Long Mỹ | 27/2004/QĐ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1079179 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vị Thủy | 71/1999/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |