1063563 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063642 | Sở Tài chính Quảng Ninh | 79 TC/UB | Sở Tài chính | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063698 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã La Gi | 3882 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063897 | Văn phòng Cục Quản lý Giá | 118/2003/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063900 | Huyện Hòa Bình - Đội Thuế liên huyện Hòa Bình - Vĩnh Lợi | 3238/Qđ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063937 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn | 191 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1064045 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1064161 | Đội Thuế quận Hoàng Mai | 218/2003/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1064346 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bình Minh (rút DT) | 89/QĐ.UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1064384 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đầm Hà | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1064661 | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 116/2003/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1065152 | Sở Tài chính tỉnh Kontum | | Sở Tài chính | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1065160 | Phòng Tài chính - Kế Hoạch huyện Nông Cống | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1065161 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Đông Sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1065189 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Xuân | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1065332 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Yên | 114/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1065430 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phong Thổ | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1065461 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1065502 | Kho bạc Nhà nước Huyện Trảng Bom - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai | 201/2003/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1065503 | Kho bạc Nhà nước Huyện Cẩm Mỹ - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai | 202/2003/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1065589 | Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Tân Hồng | 79/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1065693 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Than Uyên | 4 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1065977 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Đạ Huoai | 292 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1065981 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Di Linh | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1066092 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Di Linh | 490 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1066173 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH (BIÊN HÒA) | 6861/2004/QĐ-UBT | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1066220 | Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Đồng Hới | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1066386 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cát | 105 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1066706 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Trạm tấu | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1066937 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH (LONG KHÁNH) | 810/QĐ.UBT | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |