1061867 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Cẩm Thuỷ | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1061868 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Ngọc Lặc | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1061882 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1061912 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Can Lộc | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1061914 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Hà | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1061916 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Xuyên | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1061960 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Dầu Tiếng | 72/2005/QĐ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 18/05/2005 | 1 |
1061966 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Kim thành | 09/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 05/04/1997 | 1 |
1061972 | Thị xã Ngã Năm - Đội Thuế liên huyện Thạnh Trị | 05/2004/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 04/01/2004 | 4 |
1062052 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Duy Tiên | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1062153 | Đội Thuế quận Long Biên | 217/2003/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 22/12/2003 | 4 |
1062460 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Chẽ | 1033/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 24/07/1992 | 3 |
1062636 | Sở Tài chính Vật giá tỉnh Lạng sơn | | Sở Tài chính | 31/12/2000 | 4 |
1062674 | Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Hương Thủy | 517/QĐ-UBN | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 27/09/2001 | 1 |
1062681 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hương Thủy | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1062726 | Phòng Tài chính - Kế Hoạch Huyện Long Đất | 23/2004/QĐ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 18/01/2004 | 1 |
1062753 | Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh | 01/UB | Sở Tài chính | 06/01/1997 | 1 |
1063044 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thọ Xuân | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1063048 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Sầm Sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1063049 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Nga Sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1063050 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Hậu Lộc | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1063051 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Hoằng Hóa | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1063053 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Châu Thành | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1063070 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H'Leo | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 4 |
1063088 | Phòng tài chính - KH huyện Sơn Tịnh | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 3 |
1063137 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1063155 | Phòng Tài chính - Kế Hoạch | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 4 |
1063268 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sốp Cộp | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1063411 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 4 |
1063489 | Sở Tài Chính Lâm đồng | 242 QĐ-UB | Sở Tài chính | 14/05/1988 | 1 |