1066949 | Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Thanh thuỷ | 1261/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 06/09/1999 | 2 |
1066973 | Thị xã La Gi - Đội Thuế liên huyện La Gi - Hàm Tân - Đức Linh - Tánh Linh | 3585/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 12/08/2005 | 4 |
1067033 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Chánh | 2379/2002/ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 15/08/2002 | 1 |
1067068 | Kho bạc Nhà nước Cù Lao Dung - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng | 43/2002/Qđ-BTC | Bộ Tài chính | 07/04/2002 | 4 |
1067105 | Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Tam Nông. | 105/QĐUB-TL | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 18/12/2001 | 1 |
1067107 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lai Vung | 59/QĐ-UB-TL | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 18/02/2001 | 1 |
1067117 | Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Huế | 2467 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 22/04/1994 | 1 |
1067309 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Định | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1067370 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sa Đéc | 90/QĐ-UB-TL (33) | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 29/11/2001 | 1 |
1067371 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hồng Ngự | 54/2001/QĐ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 11/10/2001 | 1 |
1067381 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hương Trà | 31 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 21/10/1990 | 1 |
1067383 | Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Hương Trà | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 18/11/2001 | 1 |
1067385 | Dự án cải cách quản lý Tài chính công | 1667/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 15/06/2003 | 3 |
1067525 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Sông Cầu | 304/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 20/03/2008 | 1 |
1067566 | Phòng Tài chính - Vật giá huyện Ninh phước | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1067624 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Vang | 948/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/10/2001 | 1 |
1067630 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Vang | 948/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/10/2001 | 1 |
1067796 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lâm | 1359 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 10/08/1999 | 1 |
1067855 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Mê | 149 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 01/03/2005 | 3 |
1067943 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 4 |
1067949 | Phòng Tài Chính - Kế hoạch Quận An Dương | 228/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 14/08/1987 | 4 |
1067983 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kon Rẫy | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1068112 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sông Mã | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1068117 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường La | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1068119 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mai Sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1068290 | Đội Thuế huyện đảo Cồn Cỏ | | Bộ Tài chính | | 4 |
1068323 | Sở Tài chính Lai Châu | 010101 | Sở Tài chính | 31/12/1998 | 1 |
1068462 | Kho bạc Nhà nước Cẩm Lệ - Kho bạc Nhà nước Thành phố Đà Nẵng | 3541/QD-BTC | Bộ Tài chính | 10/10/2005 | 4 |
1068581 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Quận Hồng Bàng | 286/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 09/10/1990 | 4 |
1068597 | Sở Tài chính Nghệ An | | Sở Tài chính | 31/12/2000 | 1 |