1056487 | Kho bạc Nhà nước Văn Chấn | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056488 | Kho bạc Nhà nước Trạm Tấu | 328 TC/QĐ/TCCB | 30/08/1991 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056489 | Kho bạc Nhà nước huyện Gia Lâm - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056490 | Kho bạc Nhà nước Ngô Quyền | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056491 | Kho bạc Nhà nước Lê Chân | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056492 | Đội Thuế thị xã Nghi Sơn | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056493 | Huyện Thiệu Hóa - Đội Thuế liên huyện Yên Định - Thiệu Hóa | 1172TC/QĐ-TCCB | 20/12/1996 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056494 | Thuế Tỉnh Nghệ An | 308 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1991 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056495 | Huyện Cẩm Thủy - Đội Thuế liên huyện Cẩm Thuỷ - Bá Thước | 315 TC/QĐ/TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056496 | Huyện Yên Định - Đội Thuế liên huyện Yên Định - Thiệu Hóa | 1169 TC/QĐ-TCCB | 31/12/1996 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056497 | Huyện Quỳ Châu - Đội Thuế liên huyện Phủ Quỳ I | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056498 | Huyện Quan Sơn - Đội Thuế liên huyện Quan Hoá - Quan Sơn - Mường Lát | 1168 TC/QĐ | 20/02/1997 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056499 | Thị xã Cửa Lò - Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056500 | Huyện Quế Phong - Đội Thuế liên huyện Phủ Quỳ I | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056501 | Tỉnh Nghệ An - VP Chi cục Thuế khu vực X | 308 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1991 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056502 | Thuế Tỉnh Gia Lai 02 | 4636/CT-CĐS | 22/10/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056503 | Tỉnh Gia Lai - VP Chi cục Thuế khu vực XIV | 342 TC/QĐ-TCCB | 05/09/1991 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056504 | Thị xã An Khê - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056505 | Huyện Sa Thầy - Đội Thuế liên huyện số 03 | 342 TC/QĐ-TCCB | 05/09/1991 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056506 | Huyện Chư Păh - Đội Thuế liên huyện thành phố Pleiku - Ia Grai - Chư Păh | | | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056507 | Huyện Ia Grai - Đội Thuế liên huyện thành phố Pleiku - Ia Grai - Chư Păh | 86/TC/QĐ-TCCB | 15/01/1997 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056508 | Huyện Đắk Đoa - Đội Thuế liên huyện Đak Đoa - Mang Yang | 147/2000/QĐ-BTC | 17/09/2000 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056510 | Nhà xuất bản Kinh tế - Tài chính | | | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056511 | Cục Kế hoạch - Tài chính cấp 2 | | | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1056531 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Đức Phổ | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1056533 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Lý Sơn | 2286/QĐ-BTC | 29/06/2025 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1056534 | Bảo hiểm Xã hội Thành phố Thủ Đức | 1733/QĐ-BTC | 11/05/2025 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1056536 | Bảo hiểm Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 2 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1056538 | Bảo hiểm Xã hội cơ sở Phú Tân | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1056540 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Nhiêu Lộc | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |