1056497 Huyện Quỳ Châu - Đội Thuế liên huyện Phủ Quỳ I
1056497 là mã của Huyện Quỳ Châu - Đội Thuế liên huyện Phủ Quỳ I trong danh mục cơ quan tài chính .
Huyện Quỳ Châu - Đội Thuế liên huyện Phủ Quỳ I do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056497
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 315 TC/QĐ-TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/08/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056494 |
| Đơn vị cấp trên | Chi cục Thuế khu vực X |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Chi cục Thuế khu vực X |
| Mã địa bàn | 16777 |
| Địa bàn | Thị trấn Tân Lạc |
| Địa chỉ | Thị trấn Quỳ Châu, Huyện Quỳ Châu, Tỉnh Nghệ An |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Chi cục Thuế khu vực X)
- 1055354 — Huyện Nghĩa Đàn - Đội Thuế liên huyện Phủ Quỳ II
- 1055357 — Huyện Yên Thành - Đội Thuế liên huyện Bắc Nghệ II
- 1056039 — Đội Thuế thành phố Thanh Hoá
- 1056191 — Huyện Hậu Lộc - Đội Thuế liên huyện Hoằng Hóa - Nga Sơn - Hậu Lộc
- 1056193 — Huyện Bá Thước - Đội Thuế liên huyện Cẩm Thuỷ - Bá Thước
- 1056194 — Huyện Ngọc Lặc - Đội Thuế liên huyện Ngọc Lặc - Lang Chánh
- 1056339 — Huyện Hà Trung - Đội Thuế liên huyện thị xã Bỉm Sơn - Hà Trung
- 1056341 — Huyện Thường Xuân - Đội Thuế liên huyện Thọ Xuân - Thường Xuân
- 1056493 — Huyện Thiệu Hóa - Đội Thuế liên huyện Yên Định - Thiệu Hóa
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
