Danh mục Cơ quan Tài chính

Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.

Bảng mã cơ quan tài chính

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1056247Kho bạc Nhà nước Kỳ Sơn - Kho bạc Nhà nước Nghệ An186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056245
1056248Kho bạc Nhà nước Thị xã Cửa Lò - Kho bạc Nhà nước Nghệ An1062 TC/QĐ/TCCB18/10/199441056245
1056249Kho bạc Nhà nước Quế Phong - Kho bạc Nhà nước Nghệ An186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056245
1056250Kho bạc Nhà nước Quận 3 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056161
1056251Kho bạc Nhà nước Krông Nô 186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055946
1056252Kho bạc Nhà nước Quận I - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh996 TC/QĐ/TCCB05/12/199741056161
1056253Kho bạc Nhà nước Quận 2 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh355 TC/QĐ/TCCB23/05/199741056161
1056254Kho bạc Nhà nước Quận 7 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh356 TC/QĐ/TCCB23/05/199741056161
1056255Kho bạc Nhà nước khu vực II2020/QĐ-BTC05/11/202541057283
1056256Thị xã Ninh Hòa - Đội Thuế liên huyện Bắc Khánh Hòa 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056198
1056257Huyện Diên Khánh - Đội Thuế liên huyện Tây Khánh Hòa 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056198
1056258Tp. Cam Ranh - Đội Thuế liên huyện Nam Khánh Hòa 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056198
1056259Huyện Vạn Ninh - Đội Thuế liên huyện Bắc Khánh Hòa 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056198
1056260Tỉnh Kon Tum - VP Chi cục Thuế khu vực XIV342 TC/QĐ-TCCB30/09/199141056349
1056261Đội Thuế thành phố Kon Tum342 TC/QĐ-TCCB05/09/199141056349
1056262Huyện Long Hồ - Đội Thuế liên huyện Khu vực I 23 TC/TCCB14/05/199241056115
1056263Huyện Mang Thít - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV 41056115
1056264Tỉnh Bến Tre - VP Chi cục Thuế khu vực XVIII314 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056267
1056265Tp. Bến Tre - Đội Thuế liên huyện Bến Tre - Châu Thành315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056267
1056266Huyện Vũng Liêm - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056115
1056267Thuế Tỉnh Vĩnh Long 024636/CT-CĐS22/10/202531056271
1056268Huyện Mỏ Cày Nam - Đội Thuế liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056267
1056269Huyện Giồng Trôm - Đội Thuế liên huyện Bình Đại - Ba Tri - Giồng Trôm315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056267
1056270Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Bến Tre - Châu Thành315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056267
1056271Cục Thuế21082814
1056272Huyện Kon Plông - Đội Thuế liên huyện số 01 48/2002/QĐ-BTC01/05/200241056349
1056273Huyện Cù Lao Dung - Đội Thuế liên huyện Long Phú 56/2002/QĐ-BTC28/04/200241055898
1056274Kho bạc nhà nước Quận Tây Hồ - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội1305 TC/QĐ/TCCB15/12/199541056335
1056275Phòng giao dịch số 3 - Kho bạc nhà nước khu vực I12/QĐ-BTC04/01/199841056335
1056276Thị xã Quảng Trị - Đội Thuế liên huyện Triệu Hải315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056128

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi4.229
Còn hiệu lực4.202
Đã hết hiệu lực27
Có ghi căn cứ pháp lý3.035

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ