Danh mục Cơ quan Tài chính

Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.

Bảng mã cơ quan tài chính

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1056157Kho bạc Nhà nước Bến Tre185 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056006
1056158Kho bạc Nhà nước Bình Đại - Kho bạc Nhà nước Bến Tre186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056006
1056159Kho bạc Nhà nước Ba Tri - Kho bạc Nhà nước Bến Tre186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056006
1056160Kho bạc Nhà nước Thốt Nốt 12 TC/QĐ/TCCB10/01/199241056222
1056161Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3185 TC/QĐ/TCCB20/03/199031057283
1056162Kho bạc Nhà nước Cư Jút 186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055946
1056163Kho bạc Nhà nước Lắk - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk25 TC/QĐ/TCCB01/02/199041055946
1056164Kho bạc Nhà nước Đắk R'Lấp 186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055946
1056165Kho bạc Nhà nước Đăk Nông186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055946
1056166Kho bạc Nhà nước TP. Mỹ Tho - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056168
1056167Kho bạc Nhà nước Cần Giuộc - Kho bạc Nhà nước Long An186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055403
1056168Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3185 TC/QĐ/TCCB20/03/199031057283
1056169Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056168
1056170Kho bạc Nhà nước Cai Lậy - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056168
1056171Kho bạc Nhà nước Gò Công - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056168
1056172Kho bạc Nhà nước Tân Phước - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056168
1056173Kho bạc Nhà nước Gò Công Tây - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056168
1056174Kho bạc Nhà nước Gò Công Đông - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056168
1056175Kho bạc Nhà nước Na Rì - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056086
1056176Kho bạc Nhà nước Văn Lãng - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056088
1056177Kho bạc Nhà nước Bình Gia - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056088
1056178Kho bạc Nhà nước Chi Lăng tỉnh Lạng Sơn186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056088
1056179Kho bạc Nhà nước Tràng Định - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056088
1056180Huyện Lai Vung - Đội Thuế liên huyện Khu vực 5315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055879
1056181Huyện Cao Phong - Đội Thuế liên huyện Cao Phong - Tân Lạc - Mai Châu24/2002/QĐ-BTC19/03/200241055797
1056182Huyện Đắk Song - Đội Thuế liên huyện Đăk Mil - Đắk Song75/2001/QĐ-BTC41055364
1056183Huyện Đông Hải - Đội Thuế liên huyện Giá Rai - Đông Hải05/2002/QĐ-BTC28/02/200241056047
1056184Huyện Phú Hòa - Đội Thuế liên huyện Tây Phú Yên23/2002/QĐ-BTC20/03/200241056106
1056185Huyện Phong Thổ - Đội Thuế liên huyện Phong Thổ - Sìn Hồ22/2002/QĐ-BTC29/03/200241072657
1056186Huyện Mường Nhé - Đội Thuế liên huyện Mường Nhé - Nậm Pồ2219/03/200241054805

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi4.229
Còn hiệu lực4.202
Đã hết hiệu lực27
Có ghi căn cứ pháp lý3.035

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ