Danh mục Cơ quan Tài chính

Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.

Bảng mã cơ quan tài chính

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1054271Huyện Thạch Thành - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Lộc - Thạch Thành315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056041
1054272Huyện Mộ Đức - Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054306
1054273Kho bạc nhà nước Hà Nam 1139 TC/QĐ/TCCB13/12/199641054245
1054274Thuế thành phố Đồng Nai 01 4636/CT-CĐS22/10/202531056271
1054275Tỉnh Đồng Nai - VP Chi cục Thuế khu vực XV314 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054274
1054276Đội Thuế thành phố Thuận An1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054260
1054277Đội Thuế thành phố Dĩ An321/QĐ-BTC27/08/199941054260
1054278Huyện Định Quán - Đội Thuế liên huyện Định Quán - Tân Phú245 TC/QĐ-TCCB09/07/199141054274
1054279Huyện Vĩnh Cửu - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu315 TC/TCCB20/08/199041054274
1054280Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054274
1054281Huyện Tân Phú - Đội Thuế liên huyện Định Quán - Tân Phú315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054274
1054282Huyện Đồng Phú - Đội Thuế liên huyện Đồng Xoài - Đồng Phú - Bù Đăng1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054270
1054283Thị xã Phước Long - Đội Thuế liên huyện Phước Long - Bù Gia Mập - Phú Riềng1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054270
1054284Tỉnh Bình Phước - VP Chi cục Thuế khu vực XVI1131 TC/QĐ/TCCB13/12/199641054270
1054285Tp. Đồng Xoài - Đội Thuế liên huyện Đồng Xoài - Đồng Phú - Bù Đăng165 /1999/QĐ-BTC41054270
1054286Thị xã Bình Long - Đội Thuế liên huyện Bình Long - Chơn Thành1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054270
1054287Thuế Tỉnh Vĩnh Long 034636/CT-CĐS22/10/202531056271
1054288Huyện Lộc Ninh - Đội Thuế liên huyện Lộc Ninh - Bù Đốp1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054270
1054289Huyên Bù Đăng - Đội Thuế liên huyện Đồng Xoài - Đồng Phú - Bù Đăng1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054270
1054290Đội Thuế huyện Càng Long315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054287
1054291Kho bạc Nhà nước Mỹ Lộc - Kho bạc Nhà nước Nam Định209 TC/QĐ/TCCB17/03/199741054296
1054292Huyện Thống Nhất - Đội Thuế liên huyện Trảng Bom - Thống Nhất245 TC/TCCB09/07/199141054274
1054293Kho bạc Nhà nước Nam Định186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041054296
1054294Kho bạc nhà nước TP Nam Định - Kho bạc Nhà nước Nam Định78/2000/QĐ-BTC25/05/200041054296
1054295Kho bạc Nhà nước Giao Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Nam Định210 TC/QĐ/TCCB17/03/199741054296
1054296Kho bạc Nhà nước Nam Định - Cấp 3186 TC/QĐ/TCCB20/03/199031057283
1054297Kho bạc Nhà nước Trực Ninh - Kho bạc Nhà nước Nam Định211 TC/QĐ/TCCB17/03/199741057283
1054298Kho bạc Nhà nước Xuân Trường - Kho bạc Nhà nước Nam Định210 TC/QĐ/TCCB17/03/199741054296
1054299Kho bạc Nhà nước ý Yên - Kho bạc Nhà nước Nam Định186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041054296
1054300Kho bạc Nhà nước Nam Trực - Kho bạc Nhà nước Nam Định211 TC/QĐ/TCCB17/03/199741054296

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi4.229
Còn hiệu lực4.202
Đã hết hiệu lực27
Có ghi căn cứ pháp lý3.035

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ