Danh mục Cơ quan Tài chính

Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.

Bảng mã cơ quan tài chính

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1054241Kho bạc Nhà nước Khoái Châu - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên113/1999/QĐ-BTC17/09/199941054240
1054242Kho bạc Nhà nước Ân Thi - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041054240
1054243Kho bạc Nhà nước Yên Mỹ - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên108/1999/QĐ-BTC17/09/199941054240
1054244Kho bạc Nhà nước Văn Giang - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên113/1999/QĐ/BTC17/09/199941054240
1054245Kho bạc Nhà nước Hà Nam - Cấp 31139 TC/QĐ/TCCB13/12/199631057283
1054246Đội Thuế huyện A Lưới315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056369
1054247Huyện Nam Đông - Chi cục Thuế khu vực Phú Lộc - Nam Đông509 TC/QĐ-TCCB04/10/199041056369
1054248Thị xã Hương Thủy - Đội Thuế liên huyện Hương Phú 309 TC/QĐ-TCCB04/10/199041056369
1054249Đội Thuế huyện Phú Lộc01/CNTT-PMUD09/01/202541056369
1054250Quận Thanh Khê - Đội Thuế liên huyện Thanh Khê - Liên Chiểu127 TC/QĐ03/02/199241054323
1054251Quận Sơn Trà - Đội Thuế liên huyện Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn12703/02/199741054323
1054252Thành phố Đà Nẵng - VP Chi cục Thuế khu vực XII1136 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054323
1054253Đội Thuế quận Hải Châu12703/02/199741054323
1054254Thuế Thành phố Đà Nẵng 024636/CT-CĐS22/10/202531056271
1054255Đội Thuế thành phố Phan Rang - Tháp Chàm315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054221
1054256Huyện Ninh Sơn - Đội Thuế liên huyện Ninh Sơn - Bác Ái41054221
1054257Tỉnh Bình Dương - VP Chi cục Thuế khu vực XVI1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054260
1054258Đội Thuế thành phố Thủ Dầu Một1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054260
1054259Huyện Ninh Phước - Đội Thuế liên huyện Ninh Phước - Thuận Nam315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054221
1054260Thuế Thành phố Hồ Chí Minh 024636/CT-CĐS22/10/202531056271
1054261Huyện Phú Giáo - Đội Thuế liên huyện Tân Uyên 89/1999/QĐ-BTC12/08/199941054260
1054262Tp. Tân Uyên - Đội Thuế liên huyện Tân Uyên 1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054260
1054263Huyện Dầu Tiếng - Đội Thuế liên huyện Bến Cát 89/1999/QĐ-BTC12/08/199941054260
1054264Huyện Tân Châu - Đội Thuế liên huyện Tân Biên - Tân Châu315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054232
1054265Huyện Gò Dầu - Đội Thuế liên huyện Gò Dầu - Trảng Bàng - Bến Cầu315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054232
1054266Thị xã Trảng Bàng - Đội Thuế liên huyện Gò Dầu - Trảng Bàng - Bến Cầu315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054232
1054267Thị xã Hòa Thành - Đội Thuế liên huyện Hòa Thành - Dương Minh Châu315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054232
1054268Huyện Bến Cầu - Đội Thuế liên huyện Gò Dầu - Trảng Bàng - Bến Cầu315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054232
1054269Huyện Đơn Dương - Đội Thuế liên huyện Đức Trọng - Đơn Dương315 C/QĐ-TCCB20/08/199041055983
1054270Thuế thành phố Đồng Nai 02 4636/CT-CĐS22/10/202531056271

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi4.229
Còn hiệu lực4.202
Đã hết hiệu lực27
Có ghi căn cứ pháp lý3.035

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ