1055287 Kho bạc Nhà nước An Dương
1055287 là mã của Kho bạc Nhà nước An Dương trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước An Dương do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055287
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
| Địa bàn | Phường An Dương |
| Địa chỉ | Số 9 đường 351, Thị trấn An Dương, Huyện An Dương, T.phố Hải Phòng |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056428 |
| Mã địa bàn | 11581 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3)
- 1017397 — Kho bạc Nhà nước Hải An
- 1055284 — Kho bạc Nhà nước Hồng Bàng
- 1055285 — Kho bạc Nhà nước Hải Phòng
- 1055286 — Kho bạc Nhà nước Thuỷ Nguyên
- 1055288 — Kho bạc Nhà nước Kiến An
- 1055289 — Kho bạc Nhà nước Đồ Sơn
- 1055290 — Kho bạc Nhà nước Tiên Lãng
- 1055348 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Bảo
- 1055349 — Kho bạc nhà nước An Lão
- 1055748 — Kho bạc Nhà nước Kiến Thụy
Các mã cùng nhánh
- 1054319 — Kho bạc Nhà nước Duy Tiên
- 1054320 — Kho bạc Nhà nước Kim Bảng - Kho bạc Nhà nước Hà Nam
- 1054321 — Kho bạc Nhà nước Vụ Bản - Kho bạc Nhà nước Nam Định
- 1055284 — Kho bạc Nhà nước Hồng Bàng
- 1055285 — Kho bạc Nhà nước Hải Phòng
- 1055286 — Kho bạc Nhà nước Thuỷ Nguyên
- 1055288 — Kho bạc Nhà nước Kiến An
- 1055289 — Kho bạc Nhà nước Đồ Sơn
- 1055290 — Kho bạc Nhà nước Tiên Lãng
- 1055291 — Kho bạc Nhà nước Thành phố Huế Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế
- 1055292 — Kho b ạc Nhà nước Cam Lộ - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị
- 1055294 — Kho bạc Nhà nước Huế
