1055294 Kho bạc Nhà nước Huế
1055294 là mã của Kho bạc Nhà nước Huế trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Huế do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055294
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 185 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 |
| Địa bàn | Phường Vỹ Dạ |
| Địa chỉ | 68 Tố Hữu |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055293 |
| Mã địa bàn | 19777 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3)
- 1055291 — Kho bạc Nhà nước Thành phố Huế Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế
- 1055379 — Kho bạc Nhà nước Phú Vang - KBNN Tỉnh Thừa Thiên - Huế
- 1055381 — Kho bạc Nhà nước Quảng Điền – Kho bạc Nhà nước Huế
- 1055382 — Kho bạc Nhà nước Hương Trà - KBNN Huế
- 1055384 — Kho bạc Nhà nước Phong Điền - KBNN Tỉnh Thừa Thiên - Huế
- 1055385 — Kho bạc Nhà nước A Lưới - KBNN Huế
- 1055757 — Kho bạc Nhà nước Nam Đông - KBNN Tỉnh Thừa Thiên - Huế
- 1055758 — Kho bạc Nhà nước Hương Thuỷ - KBNN Tỉnh Thừa Thiên - Huế
- 1055845 — Kho bạc Nhà nước Phú Lộc - KBNN Tỉnh Thừa Thiên - Huế
Các mã cùng nhánh
- 1055287 — Kho bạc Nhà nước An Dương
- 1055288 — Kho bạc Nhà nước Kiến An
- 1055289 — Kho bạc Nhà nước Đồ Sơn
- 1055290 — Kho bạc Nhà nước Tiên Lãng
- 1055291 — Kho bạc Nhà nước Thành phố Huế Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế
- 1055292 — Kho b ạc Nhà nước Cam Lộ - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị
- 1055295 — Kho bạc Nhà nước Hồng Ngự - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055296 — Kho bạc Nhà nước Xuyên Mộc - KBNN Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tầu
- 1055297 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Sa Đéc - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055298 — Kho bạc Nhà nước Tân Hồng - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055299 — Kho bạc Nhà nước huyện Cao Lãnh - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055300 — Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
