1055348 Kho bạc Nhà nước Vĩnh Bảo
1055348 là mã của Kho bạc Nhà nước Vĩnh Bảo trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Vĩnh Bảo do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055348
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Vĩnh Bảo |
| Địa chỉ | Số 25 đường 20-8, Thị trấn Vĩnh Bảo, Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056428 |
| Mã địa bàn | 11824 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3)
- 1017397 — Kho bạc Nhà nước Hải An
- 1055284 — Kho bạc Nhà nước Hồng Bàng
- 1055285 — Kho bạc Nhà nước Hải Phòng
- 1055286 — Kho bạc Nhà nước Thuỷ Nguyên
- 1055287 — Kho bạc Nhà nước An Dương
- 1055288 — Kho bạc Nhà nước Kiến An
- 1055289 — Kho bạc Nhà nước Đồ Sơn
- 1055290 — Kho bạc Nhà nước Tiên Lãng
- 1055349 — Kho bạc nhà nước An Lão
- 1055748 — Kho bạc Nhà nước Kiến Thụy
Các mã cùng nhánh
- 1055342 — Kho bạc Nhà nước Nhà Bè - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1055343 — Kho bạc Nhà nước Cần giờ
- 1055344 — Kho bạc Nhà nước Ninh Phước - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận
- 1055345 — Kho bạc Nhà nước Bình Chánh - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1055346 — Kho bạc Nhà nước Ninh Sơn - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận
- 1055347 — Kho bạc Nhà nước Cam Ranh - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1055349 — Kho bạc nhà nước An Lão
- 1055367 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Lợi - Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu
- 1055368 — Kho bạc Nhà nước Giá Rai - Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu
- 1055369 — Kho bạc Nhà nước Phước Long - Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu
- 1055370 — Kho bạc Nhà nước Lâm Thao - Kho bạc Nhà nước Phú Thọ
- 1055371 — Kho bạc Nhà nước Cẩm Khê
