1017397 Kho bạc Nhà nước Hải An
1017397 là mã của Kho bạc Nhà nước Hải An trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Hải An do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1017397
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 31/05/2003 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
| Địa bàn | Quận Hải An |
| Địa chỉ | Trụ sở phường Đông Hải II, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056428 |
| Mã địa bàn | 306 |
| Số quyết định thành lập | 66/2003/QĐ-BTC |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3)
- 1055284 — Kho bạc Nhà nước Hồng Bàng
- 1055285 — Kho bạc Nhà nước Hải Phòng
- 1055286 — Kho bạc Nhà nước Thuỷ Nguyên
- 1055287 — Kho bạc Nhà nước An Dương
- 1055288 — Kho bạc Nhà nước Kiến An
- 1055289 — Kho bạc Nhà nước Đồ Sơn
- 1055290 — Kho bạc Nhà nước Tiên Lãng
- 1055348 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Bảo
- 1055349 — Kho bạc nhà nước An Lão
- 1055748 — Kho bạc Nhà nước Kiến Thụy
Các mã cùng nhánh
- 1007131 — Kho bạc Nhà nước Bình Thuỷ
- 1008214 — Kho bạc Nhà nước Huyện IAPA - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1021797 — Kho bạc Nhà nước Đất Đỏ - Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu
- 1022945 — Kho bạc Nhà nước Bình Tân - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long
- 1023047 — Kho bạc Nhà nước Cư Kuin - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
- 1026124 — Kho bạc Nhà nước Tuy Đức - Kho bạc Nhà nước Đắk Nông
- 1027428 — Kho bạc Nhà nước Cam Lâm - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1027632 — Kho bạc nhà nước Phú Thiện - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1028350 — Tạp chí Quản lý ngân quỹ Quốc gia
- 1028459 — Kho bạc Nhà nước Pác Nặm - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
- 1028724 — Kho bạc Nhà nước Tân Sơn
- 1028945 — Kho bạc Nhà nước U Minh Thượng - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
