1055292 Kho b ạc Nhà nước Cam Lộ - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị
1055292 là mã của Kho b ạc Nhà nước Cam Lộ - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho b ạc Nhà nước Cam Lộ - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055292
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 523 |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 05/12/1991 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Quảng Trị - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Quảng Trị - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Cam Lộ |
| Địa chỉ | Quốc lộ 9, Thị trấn Cam Lộ, Huyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055460 |
| Mã địa bàn | 19597 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Quảng Trị - Cấp 3)
- 1055380 — Kho bạc Nhà nước Đa Krông - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị
- 1055464 — Kho bạc Nhà nước Gio Linh - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị
- 1055466 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Quảng Trị - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị
- 1056446 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Linh - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị
- 1056447 — Kho bạc Nhà nước Hướng Hoá - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị
- 1056448 — Kho bạc Nhà nước Quảng Trị
- 1056449 — Kho bạc Nhà nước Triệu Phong - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị
- 1056450 — Kho bạc Nhà nước Hải Lăng - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị
Các mã cùng nhánh
- 1055286 — Kho bạc Nhà nước Thuỷ Nguyên
- 1055287 — Kho bạc Nhà nước An Dương
- 1055288 — Kho bạc Nhà nước Kiến An
- 1055289 — Kho bạc Nhà nước Đồ Sơn
- 1055290 — Kho bạc Nhà nước Tiên Lãng
- 1055291 — Kho bạc Nhà nước Thành phố Huế Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế
- 1055294 — Kho bạc Nhà nước Huế
- 1055295 — Kho bạc Nhà nước Hồng Ngự - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055296 — Kho bạc Nhà nước Xuyên Mộc - KBNN Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tầu
- 1055297 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Sa Đéc - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055298 — Kho bạc Nhà nước Tân Hồng - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055299 — Kho bạc Nhà nước huyện Cao Lãnh - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
