Danh mục Chỉ tiêu thống kê quốc gia

Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia — tập hợp các chỉ tiêu mà cơ quan nhà nước có trách nhiệm thu thập, tổng hợp và công bố định kỳ, kèm phân tổ và kỳ công bố của từng chỉ tiêu.

Bảng mã chỉ tiêu thống kê quốc gia

MãTênMã cha
1806Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung18
1807Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn18
1808Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh18
1809Tỷ lệ dân số sử dụng hố xí hợp vệ sinh18
1810Tiêu dùng năng lượng bình quân đầu người18
19Trật tự, an toàn xã hội
1901Số vụ tai nạn giao thông; số người chết, bị thương do tai nạn giao thông19
1902Số vụ cháy, nổ; số người chết, bị thương và thiệt hại về tài sản do cháy, nổ gây ra19
1903Số vụ sự cố, số vụ tai nạn, số người cứu được, số thi thể nạn nhân tìm được trong hoạt động của lực lượng phòng cháy và chữa cháy19
1904Hệ số an toàn giao thông đường bộ19
1905Tỷ lệ dân số bị bạo lực19
20Tư pháp
2001Số vụ án, số bị can đã khởi tố20
2002Số vụ án, số bị can đã truy tố20
2003Số vụ án, số bị cáo đã xét xử sơ thẩm20
2004Kết quả thi hành án dân sự20
2005Kết quả thi hành án hành chính20
2006Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý20
201Lực lượng lao động02
202Số lao động có việc làm trong nền kinh tế02
203Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo02
204Tỷ lệ thất nghiệp02
205Tỷ lệ thiếu việc làm02
206Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức02
207Tỷ lệ người từ 05-17 tuổi tham gia lao động02
208Năng suất lao động02
209Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc02
21Bảo vệ môi trường
210Tỷ lệ nữ tham gia cấp ủy đảng02
2101Diện tích rừng hiện có21

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi251
Còn hiệu lực251
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ