Danh mục Chỉ tiêu thống kê quốc gia

Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia — tập hợp các chỉ tiêu mà cơ quan nhà nước có trách nhiệm thu thập, tổng hợp và công bố định kỳ, kèm phân tổ và kỳ công bố của từng chỉ tiêu.

251 bản ghi251 còn hiệu lực3 cấp mãThống kê & phân loại

Bảng mã chỉ tiêu thống kê quốc gia

TênMã cha
2102Tỷ lệ che phủ rừng21
2103Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại21
2104Số khu và diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên21
2105Diện tích đất bị thoái hoá21
2106Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý21
2107Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý21
2108Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường21
2109Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường21
211Tỷ lệ nữ đại biểu Quốc hội02
2110Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người21
2111Tỷ lệ ngày trong năm có nồng độ bụi PM2,5 và PM10 trong môi trường không khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường cho phép tại các đô thị từ loại IV trở lên21
212Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân02
213Tỷ lệ cơ quan quản lý nhà nước, chính quyền địa phương các cấp có lãnh đạo chủ chốt là nữ02
301Số cơ sở, số lao động trong các cơ sở kinh tế03
302Số cơ sở, số lao động trong các cơ sở hành chính, sự nghiệp03
303Số hộ, số lao động kinh tế cá thể tham gia hoạt động nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản03
304Số doanh nghiệp, số lao động, nguồn vốn, tài sản, doanh thu thuần, thu nhập của người lao động, lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp03
305Trang bị tài sản cố định bình quân một lao động của doanh nghiệp03
306Tỷ suất lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp03
401Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội04
402Tỷ lệ vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội so với tổng sản phẩm trong nước04
403Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư (ICOR)04
404Năng lực mới tăng chủ yếu của nền kinh tế04
405Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành04
406Số lượng nhà ở, tổng diện tích nhà ở hiện có và sử dụng04
407Diện tích nhà ở bình quân đầu người04
408Tổng diện tích nhà ở theo dự án hoàn thành trong năm04
409Tổng số nhà ở và tổng diện tích nhà ở xã hội hoàn thành trong năm04
501Tổng sản phẩm trong nước (GDP)05
502Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước05

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi251
Còn hiệu lực251
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ