3001432 | Ban quản lý dự 135 giai đoạn II (2006-2010) xã Tân Mỹ, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 995 | 06/04/2009 | 4 |
3001433 | Ban quản lý dự 135 giai đoạn II (2006-2010) xã Ngọc Lâu, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 1013 | 09/04/2009 | 4 |
3001434 | Ban quản lý dự 135 giai đoạn II (2006-2010) xã Miền Đồi, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 1011 | 09/04/2009 | 4 |
3002142 | Ban Quản lý dự án Trung tâm Văn hóa quận Ô Môn | Các đơn vị khác | 2000/QĐ-UBND | 03/10/2007 | 3 |
3002143 | Ban quản lý công trình xây dựng Trường THCS Tam Sơn xã Tam Sơn huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 44/QĐ-UBND | 29/08/2007 | 0 |
3002144 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Trường THPT Phương Xá huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 22/QĐ-Trường THPT-PX | 26/03/2007 | 0 |
3002145 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Ô Môn | Các đơn vị khác | 447/QĐ-UBND | 06/01/2025 | 2 |
3002147 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng thuộc Đề án Kiên cố hóa trường, lớp học và nhà công vụ cho giáo viên năm 2008 - 2012 huyện Tiểu Cần | Chương không xác định | 1495 | 10/05/2009 | 0 |
3002149 | Ban QLDA Các công trình XDCB Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Lào Cai | Không xác định | 2207 | 28/08/2002 | 0 |
3002155 | Ban quản lý xây dựng nhà công vụ giáo viên giai đoạn 2008 - 2012 | Chương không xác định | 897 | 04/08/2008 | 0 |
3002164 | Ban quản lý thực hiện Đề án kiên cố hóa trường lớp học và nhà công vụ cho giáo viên huyện Đakrông giai đoạn 2008 - 2012 | Chương không xác định | 811 | 17/07/2008 | 0 |
3002924 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Sông Cầu | Các đơn vị khác | 003/QĐ-UBND | | 0 |
3003026 | Ban quản lý dự án điều hành Dự án tin học hoá hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Bình Dương | Không xác định | | | 0 |
3003030 | Ban quản lý dự án xây dựng các công trình văn hoá - thể thao | Chương không xác định | 849/QĐ-UB | 06/08/2002 | 0 |
3003031 | Ban quản lý các dự án giáo thông tỉnh Hà Nam | Sở Giao thông - Vận tải | 1347/QĐ-UB | 07/10/2004 | 0 |
3003032 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông tỉnh Cà Mau | Sở Giao thông - Vận tải | 566/QD-SGTVT | 30/12/2007 | 4 |
3003071 | Ban Quản lý dự án khu vực Ngọc Hiển | Các đơn vị khác | 2795/QĐ-UBND | 29/12/2025 | 4 |
3003072 | Ban Quản lý dự án khu vực Cái Nước | Các đơn vị khác | 1911/QĐ-UBND | 30/12/2025 | 0 |
3003073 | Ban Quản lý dự án khu vực Đầm Dơi | Các đơn vị khác | 950/QĐ-UBND | 30/12/2025 | 4 |
3003074 | Ban Quản lý Dự án Khu Đô thị Trung tâm Hành chính chính trị | Sở Xây dựng | 57/QĐ-SXD | 18/07/2007 | 0 |
3003075 | Ban Quản lý Dự án khu Đô thị Đông Bắc | Sở Xây dựng | 55/QĐ-SXD | 18/07/2007 | 0 |
3003076 | Ban Quản lý Dự án Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | 961/QĐ-SXD | 23/12/2007 | 4 |
3003077 | Ban Quản lý dự án khu vực Trần Văn Thời | Các đơn vị khác | 0158/QĐ-UBND | 06/03/2026 | 4 |
3003078 | Ban Quản lý dự án khu vực Năm Căn | Các đơn vị khác | 0161/QĐ-UBND | 06/03/2026 | 0 |
3003080 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Tuy An | Các đơn vị khác | 01979/QĐ-UBND | 10/11/2025 | 0 |
3003082 | BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình thủy lợi Thành phố | Chương không xác định | | | 0 |
3003084 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 1969/QĐ-UBND | 13/03/2007 | 0 |
3003085 | Ban quản lý đầu tư và xây dựng thuỷ lợi 10 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 109 | 11/12/2006 | 3 |
3003086 | Ban quản lý đầu tư và xây dựng thuỷ lợi 8 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 111 | 11/12/2006 | 3 |
3003087 | Ban quản lý dự án Ban Tôn giáo Chính phủ | Không xác định | | | 0 |