3000857 | Ban Quản lý Dự án phát triển, mở rộng chợ Phú Lộc, huyện Thạnh Trị | Không xác định | 1149/QĐ-UBND | 26/12/2005 | 0 |
3000863 | Ban Quản lý dự án Cầu Rồng | Sở Giao thông - Vận tải | 252/QĐ-SGTVT | 29/03/2009 | 4 |
3000864 | Ban quản lý xây dựng kết cấu hạ tầng thành phố Hoà Bình | Các đơn vị khác | 52 | 08/01/2008 | 0 |
3000865 | Ban Quản lý dự án Bảo vệ và Phát triển những vùng đất ngập nước ven biển Nam Việt Nam tỉnh Bạc Liêu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 77/QĐ-UB | 27/01/2000 | 0 |
3000869 | Ban Quản lý dự án Thăng Long | Bộ Giao thông - Vận tải | 1596/QĐ-BGTVT | 30/05/2017 | 4 |
3000870 | Ban quản lý đầu tư và xây dựng xã Vĩnh Thuận | Các đơn vị khác | 12/QĐ-UBND | 26/02/2008 | 0 |
3000871 | Ban quản lý dự án chương trình 135 giai đoạn II xã Vĩnh Hảo | Các đơn vị khác | 171/QĐ-UBND | 12/03/2008 | 0 |
3000872 | Ban Quản lý Dự án phát triển mở rộng chợ Châu Hưng | Chương không xác định | 1148/QĐ-UBND | 26/12/2005 | 0 |
3000874 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng xã Vĩnh Hiệp | Các đơn vị khác | 40/QĐ_UB | 08/08/2004 | 0 |
3000875 | Ban quản lý dự án chương trình 135 giai đoạn II (2006-2010) xã Vĩnh Hiệp | Các đơn vị khác | 1091/QĐ-UBND | 11/10/2007 | 0 |
3000876 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thị trấn Vĩnh Thạnh | Các đơn vị khác | 94/QĐ-UBND | 05/11/2006 | 0 |
3000877 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chương trình 135 thị trấn Vĩnh Thạnh | Các đơn vị khác | 1532/QĐ-CTUBND | 13/11/2008 | 0 |
3000878 | Ban quản lý dự án thực hiện chương trình 135 giai đoạn II (2006-2010) xã Vĩnh Thịnh | Các đơn vị khác | 1205/QĐ-CTUBND | 22/09/2008 | 0 |
3000879 | Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình xã Vĩnh Thịnh | Các đơn vị khác | 226/QĐ-CTUBND | 31/03/2008 | 0 |
3000880 | Ban quản lý thực hiện chương trình 135 giai đoạn II (2006-2010) xã Vĩnh Sơn | Các đơn vị khác | 953/QĐ-CTUBND | 05/08/2008 | 0 |
3000881 | Ban Điều phối dự án Xã Vĩnh Sơn | Các đơn vị khác | 825/QĐ-UBND | 21/09/2006 | 0 |
3000883 | Ban quản lý dự án công trình: Kênh mương nội đồng Vĩnh Hoà | Các đơn vị khác | 38/QĐ-UBND | 30/03/2009 | 0 |
3000884 | Ban quản lý dự án công trình: Sửa chữa cấp nước làng M9 Vĩnh Hoà | Các đơn vị khác | 37/QĐ-UBND | 30/03/2009 | 0 |
3000885 | Ban Điều phối dự án xã Vĩnh Hảo | Các đơn vị khác | 387/QĐ-UBND | 03/08/2005 | 0 |
3000886 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng xã Vĩnh Hảo | Các đơn vị khác | 110/QĐ-UBND | 30/12/2006 | 0 |
3000887 | Ban quản lý dự án thực hiện chương trình 135 giai đoạn 2 (2006-2010) xã Vĩnh Thuận | Các đơn vị khác | 100/QĐ-UBND | 17/02/2008 | 0 |
3000891 | Ban chỉ huy quân sự huyện Thạch Thất | Chương không xác định | | | 0 |
3000896 | Ban Điều phối dự án xã Cát Sơn | Các đơn vị khác | 786/QĐ-UBND | 26/07/2005 | 0 |
3000902 | Ban quản lý thực hiện đề án KCH trường, lớp học và nhà công vụ cho giáo viên giai đoạn 2008-2012 huyện Thanh Thuỷ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3000904 | Ban quản lý chương trình dự án 134 - 135 giai đoạn II xã Đại Nghĩa huyện Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 932/QĐ-UBND | 18/07/2007 | 0 |
3000905 | Ban quản lý chương trình 134 - 135 giai đoạn II xã Vân Đồn huyện Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3000906 | ban quản lý Dự án Năng lượng Nông thôn II | Các quan hệ khác của ngân sách | 276 | 23/02/2004 | 0 |
3000912 | Ban quản lý dự án xây dựng hệ thống công trình cấp nước khu trung tâm huyện lỵ huyện Sốp Cộp ( Nguồn vốn vay từ CT tín dụng chuyện ngành NH hợp tác Quốc tế Nhật Bản - JBIC SPL V ) | Chương không xác định | 813/QĐ-UBND | 29/07/2007 | 0 |
3000914 | Ban Quản lý dự án phát triển nông thôn Sơn La-Lai Châu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 0 |
3000921 | Ban quản lý Chương trình 134 và 135 giai đoạn II xã Nghinh Xuyên huyện Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 938/QĐ-UBND | 18/07/2007 | 0 |