3000596 | Ban quản lý Dự án đường Đồng Bảng - So Lo | Các đơn vị khác | 0 | 599 | UBND huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
3000597 | Ban quản lý Dự án chợ nông sản Mai Châu | Các đơn vị khác | 0 | 599 | UBND huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
3000599 | Ban quản lý dự án các công trình XDCB thị Xã Sông Công | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 3 | 605 | |
3000600 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 405 | Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk |
3000612 | Ban QLDA Kiên cố hoá trường lớp học và nhà công vụ giáo viên giai đoạn 2008-2012 | Các đơn vị khác | 0 | 599 | UBND huyện Lạc Thủy |
3000672 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản (Công ty khai thác công trình thuỷ lợi Bình Thuận) | Chương không xác định | 0 | 000 | Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thuỷ lợi Bình Thuận |
3000674 | Ban quản lý dự án Công ty cà phê Ia Grai | Không xác định | 0 | 000 | |
3000680 | Ban Quản lý Dự án Giảm nghèo tỉnh Lào Cai | Không xác định | 0 | 000 | |
3000681 | Ban Quản lý Dự án Cơ sở hạ tầng Nông thôn và Du lịch tỉnh Lào Cai | Chương không xác định | 0 | 000 | |
3000682 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Uỷ ban nhân dân Thành phố Ninh Bình |
3000683 | Ban quản lý Dự án Giảm nghèo huyện Bảo Yên | Chương không xác định | 0 | 000 | |
3000684 | Ban quản lý dự án Giảm nghèo Quảng Trị | Chương không xác định | 0 | 000 | |
3000685 | Ban quản lý dự án 135 huyện Phú Lương | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 3 | 605 | |
3000686 | Ban quản lý dự án 134 huyện Phú Lương | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 3 | 605 | |
3000691 | Ban QLDA Xây dựng co bản huyện Lạc Thuỷ | Các đơn vị khác | 0 | 599 | UBND huyện Lạc Thủy |
3000724 | Ban quản lý Dự án Xây dựng công trình Nhà khách UBND huyện Si Ma Cai | Chương không xác định | 0 | 000 | |
3000747 | Ban quản lý Chi trả đền bù giải toả dự án Đường dây điện 200KV A Vương 1 - Hoà Khánh | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 560 | UBND huyện Hòa Vang |
3000748 | Ban quản lý điều chỉnh quy hoạch Thị trấn Lương Sơn lên thị xã | Các đơn vị khác | 0 | 799 | UBND huyện Lương Sơn |
3000749 | Ban quản lý công trình trụ sở làm việc Trung tâm hành chính huyện Hoà Vang | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 560 | UBND huyện Hòa Vang |
3000750 | Ban quản lý công trình Trụ sở làm việc HĐND - UBND Huyện Hoà Vang | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 560 | UBND huyện Hòa Vang |
3000751 | Ban quản lý công trình Trụ sở làm việc UBMTTQVN huyện Hoà Vang | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 560 | UBND huyện Hòa Vang |
3000752 | Ban quản lý công trình Trụ sở làm việc Huyện Ủy Hoà Vang | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 560 | UBND huyện Hòa Vang |
3000753 | Ban quản lý Dự án Cải thiện môi trường đô thị Miền Trung TP Hà Tĩnh | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 760 | |
3000754 | Ban quản lý dự án Trồng mới rừng phòng hộ Hoà Vang | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 4 | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Đà Nẵng |
3000756 | Ban QLDA Kiên cố hoá trường lớp học huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | |
3000757 | Ban Quản lý dự án thoát nước và xử lý nước thải thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 560 | UBND thành phố Cần Thơ |
3000761 | Ban quản lý Chư Sê | Không xác định | 0 | 000 | Xã Chư Sê |
3000765 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế cửa khẩu 19 | Không xác định | 0 | 000 | |
3000766 | Ban quản lý Dự án 5 Triệu Ha rừng - Công ty Đầu tư PTLNCN và Dịch vụ Ngọc Hồi | Các đơn vị khác | 0 | 599 | |
3000767 | Ban quản lý dự án khu vực III | Các đơn vị khác | 3 | 799 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phía Bắc |