1095536 | Ban QLDA sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Khe Lằng xã Nghĩa Thuận | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 454 | 29/07/2008 | 0 |
1095537 | Ban QLDA đầu tư xây dựng hạng mục công trình sử dụng nguồn vốn SNKT theo Nghị quyết 37/NQ-TW | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 458 | 29/07/2008 | 0 |
1095560 | Ban Giải phóng mặt bằng- Bồi thường thiệt hại đường ĐT 613 huyện Thăng Bình | Các đơn vị khác | | | 0 |
1095565 | Ban quản lý chương trình hỗ trợ ngành thủy sản giai đoạn II - tỉnh Bình Định | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1798/QĐ-CTUBND | 01/08/2006 | 0 |
1095588 | Ban Quản Lý ĐT XD Công Trình Tỉnh Vĩnh Phúc | Các đơn vị khác | 4984/QĐ-UBND | 30/12/2008 | 1 |
1095605 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Sở Y tế Cao Bằng | Các đơn vị khác | | | 0 |
1095608 | Ban Quản lý chương trình Phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn huyện Bảo Lâm | Các đơn vị khác | | | 0 |
1095616 | Ban quản lý Dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2005 | Các quan hệ khác của ngân sách | 1579 | 11/06/2007 | 4 |
1095643 | Ban quản lý Xây dựng trụ sở làm việc Huyện Uỷ Kỳ Sơn | Huyện uỷ | 302 | 27/07/2008 | 3 |
1095676 | Ban thư ký dự án Chia Sẻ tỉnh Yên Bái | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 533 | 03/11/2003 | 0 |
1095710 | Ban quản lý dự án liên xã huyện Con Cuông | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1505 | 24/04/2003 | 3 |
1095711 | BQL điều hành thực hiện chương trình kiên cố hóa trường lớp học huyện Con Cuông giai đoạn 2008 - 2012 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 698 | 28/07/2008 | 3 |
1095713 | BQL dự án chương trình 134 huyện Con Cuông | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 03 | 06/06/2005 | 3 |
1095714 | BQL dự án chương tình 135 huyện Con Cuông | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1316 | 26/12/2006 | 3 |
1095731 | BQL dự án quy hoạch xây dựng huyện lỵ mới huyện nghĩa Đàn | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 598 | 12/08/2008 | 0 |
1095732 | Ban điều phối dự án xã Nghĩa An thuộc dự án "hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng" | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 2192 | 19/09/2006 | 0 |
1095733 | BQL chương trình 135 giai đoạn II xã Nghĩa An | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 899 | 16/09/2008 | 0 |
1095734 | Ban quản lý dự án hỗ trợ gia đình trồng rừng sản xuất | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 89 | 03/08/2006 | 0 |
1095735 | ban quản lý 5 triệu ha rừng tỉnh Hà Tĩnh | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2040 | 20/12/1999 | 2 |
1095740 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Bắc Sơn | Các đơn vị khác | | | 2 |
1095749 | Ban quản lý nguồn vốn 248/TTg huyện Quế Sơn | Phòng Giáo dục và Đào tạo | | | 0 |
1095755 | BQL dự án cơ sở Trà Bồng (thuộc dự án trồng mới 5 triệu ha rừng của Chính phủ) | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2223/QĐ-UBND | 10/10/2007 | 3 |
1095756 | BQL dự án ngành cơ sở hạ tầng nông thôn tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 108/QĐ-UB | 11/01/1999 | 3 |
1095764 | BQL các cụm công nghiệp và xây dựng CSHT TP Tam Kỳ | Các đơn vị khác | 1038/QĐ-CT | 03/04/2008 | 1 |
1095779 | BQL công trình nhà máy xử lý nước thải KCN Điện Nam - Điện Ngọc | Các đơn vị khác | | | 2 |
1095815 | Ban quản lý dự án ngành Cơ sở hạ tầng nông thôn tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 108/QĐ-NN&PTNT | 11/01/1999 | 2 |
1095817 | Ban quản lý chợ bến phà Kiến An | Các đơn vị khác | 55/QĐ- UB | 09/01/2002 | 0 |
1095843 | Ban quản lý các công trình Chương trình 135 xã Quy Mông, huyện Trấn Yên | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 27/QĐ-UBND | 19/10/2007 | 4 |
1095857 | Ban quản lý dự án trồng rừng Sông Tranh | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 114 | 12/01/2006 | 2 |
1095858 | BQL dự án khôi phục và mở rộng Cảng cá Tam Phú | Các đơn vị khác | | | 1 |