1090877 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Cao Bằng | Các đơn vị khác | 159/QĐ-UBND | 18/02/2016 | 2 |
1090949 | BQL Dự án di dân tái định cư trường bắn Quốc gia khu vực 1 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | | | 2 |
1090952 | BQL Dự án Nâng cấp kênh trục hệ thống thuỷ lợi Sông Cầu | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 2 |
1090957 | BQL Tiểu dự án Sông Cầu - Cấm Sơn | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 0 |
1090966 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Yên Bình tỉnh Lào Cai | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 133 | 30/06/2025 | 0 |
1090981 | BQL các dự án vốn ODA TP Tam Kỳ | Các đơn vị khác | 2732/QĐ-UBND | 19/07/2005 | 2 |
1090998 | BQL Dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng huyện Lục Ngạn Giai đoạn 2009-2015 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 0 |
1090999 | Văn phòng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh | Ban quản lý khu công nghiệp | | | 1 |
1091006 | BQL Dự án tin học hoá hoạt động Thư viện tỉnh Quảng Ngãi | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 227/QĐ-SVHTTDL | 11/06/2008 | 3 |
1091030 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2, thành phố Bắc Giang | Các đơn vị khác | | | 0 |
1091051 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng nhà máy xử lý chất thải rắn thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái | Sở Tài chính | 108 | 06/11/2007 | 0 |
1091160 | Ban QLDA Nâng cấp trang thiết bị cho các Bệnh viện ĐK huyện: Mù Cang Chải, Trạm Tấu, Trấn Yên và TP. Yên Bái Nguồn TPCP | Sở Y tế | 354 | 26/11/2008 | 0 |
1091177 | Ban quản lý dự án tăng cường hệ thống Y tế tại tỉnh Yên Bái | Sở Y tế | 144 | 02/12/2007 | 0 |
1091432 | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình Y tế | Sở Y tế | 342/QĐ-SYT | 03/09/2008 | 2 |
1091711 | Ban thực hiện dự án phát triển giáo dục trung học cơ sở II tỉnh Yên Bái | Sở Giáo dục và Đào tạo | 377 | 29/08/2005 | 0 |
1091828 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Tân Châu | Các đơn vị khác | | | 3 |
1091856 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 06 | 31/12/2003 | 0 |
1091890 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị An Giang | Các đơn vị khác | 287/QĐ-UBTC | 24/03/1996 | 3 |
1091933 | BQL dự án hoàn thiện và hiện đại hóa hệ thống quản lý đất đai Việt Nam - TP Hà Nội | Sở Tài nguyên và Môi trường | 826/QD-UB | 02/09/2008 | 0 |
1092007 | Ban quản lý dự án đầu tư và Xây dựng huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 06 | 31/12/2003 | 0 |
1092183 | BQL công trình xây dựng cơ bản quận Sơn Trà | Các quan hệ khác của ngân sách | 1161/QĐ-UB | 30/08/2007 | 4 |
1092212 | Ban quản lý các công trình xây dựng của ngành Giáo dục và Đào tạo huyện Sơn Hà | Các đơn vị khác | 1780/QĐ-UBND | 10/08/2008 | 4 |
1092219 | Ban Quản lý công trình Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Mộ Đức | Chương không xác định | 324/QĐ-UBND | 20/03/2007 | 0 |
1092224 | Ban Quản lý tiểu dự án liên xã huyện Mộ Đức | Các đơn vị khác | 971/QĐ-UBND | 15/08/2005 | 4 |
1092241 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình văn hóa - xã hội Thành phố Hà Nội | Không xác định | 7291/QĐ-UBND | | 0 |
1092251 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Sơn Trà | Các quan hệ khác của ngân sách | 1161/QĐ-UBND | 30/08/2007 | 4 |
1092255 | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản quận Ngũ Hành Sơn | Các quan hệ khác của ngân sách | 13/2005/QĐ_UBND | 23/08/2005 | 4 |
1092263 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Phong Điền | Các đơn vị khác | 413/QĐ-UBND | 12/02/2017 | 3 |
1092296 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Nghĩa Hành | Các đơn vị khác | 413/QĐ-UBND | 05/07/2026 | 4 |
1092368 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 05 | 04/01/2004 | 4 |