1088687 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh | Các đơn vị khác | 3088/QĐ-UBND | 17/06/2008 | 3 |
1088738 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên | Các đơn vị khác | 989/QĐ | 05/01/2001 | 0 |
1088796 | Ban quản lý dự án Quy hoạch xây dựng | Sở Quy hoạch - Kiến trúc | 1777/QĐ-UBND | 30/10/2008 | 3 |
1089000 | Ban quản lý dự án ĐTXD trung tâm thương mại Hòn Đất | Các đơn vị khác | 831 | 19/06/2002 | 3 |
1089149 | Ban quản lý dự án 661 huyện Hạ Hoà | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 5103 | 27/11/2008 | 0 |
1089173 | Ban quản lý dự án Hầm đường bộ qua Vịnh Cửa Lục | Không xác định | 1348/QĐ-UBND | 04/05/2008 | 0 |
1089426 | Ban quản lý dự án khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2005 tỉnh Yên Bái | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1783 | 23/10/2007 | 0 |
1089815 | Ban quản lý Dự án chuyên ngành Giáo dục - Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | 3760/QĐ-UB | 23/12/2003 | 0 |
1089840 | Ban Quản lý rừng phòng hộ Sơn Động | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 12 | 13/02/2007 | 2 |
1089972 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 182/QĐ-UBND-TL(20) | 27/12/2016 | 0 |
1089974 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn | Các đơn vị khác | 3526/QĐ-UBND | 24/08/2017 | 3 |
1089980 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc | Sở Tài chính | | | 0 |
1089993 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 06 | 04/01/2004 | 0 |
1089994 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 06 | 31/12/2003 | 0 |
1090126 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân | Các đơn vị khác | 5362/QĐ-UBND | 12/09/2017 | 4 |
1090145 | Ban quản lý Đô thị huyện Phước Sơn | Các đơn vị khác | 2026 | | 1 |
1090153 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải tỉnh Yên Bái | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 06 | 31/12/2003 | 4 |
1090157 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Bình Sơn | Các đơn vị khác | 03/2007/QĐ-UBND | 08/07/2007 | 4 |
1090172 | Ban quản lý các khu Du lịch tỉnh An Giang | Sở Tài chính | | | 0 |
1090185 | BQL các dự án đầu tư và XD ngành văn hóa thể thao và du lịch Quảng Ngãi | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 44/QĐ-VHTTDL | 15/05/2008 | 3 |
1090194 | Ban QLDA trồng rừng phòng hộ, đặc dụng tỉnh An Giang | Sở Tài chính | | | 0 |
1090207 | BQL dự án giảm nhẹ thiên tai Quảng Ngãi | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 82/2003/QĐ-UBND | 28/04/2003 | 0 |
1090208 | BQL dự án lâm viên Thiên Ấn | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 0 |
1090209 | BQL dự án phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền trung | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 0 |
1090210 | BQL dự án hợp phần di dân tái định cư hồ chứa nước Nước Trong | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 0 |
1090211 | BQL dự án trồng rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 0 |
1090212 | BQL dự án đầu tư và xây dựng thuỷ lợi (tiểu dự án Trà Câu) | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 0 |
1090217 | BQL dự án giảm nhẹ tính dễ tổn thương do bão lũ gây ra tại Quảng Ngãi | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 0 |
1090222 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu | Không xác định | | | 0 |
1090227 | Ban quản lý Dự án Kiên cố hoá trường học huyện Sơn Tịnh | Không xác định | | | 0 |