3015923 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn xây dựng cơ bản Trung ương và Địa phương do Sở Xây dựng Yên Bái tỉnh Yên Bái làm chủ đầu tư | Sở Xây dựng | 07/QĐ-UBND | 02/01/2026 | 419 |
3015924 | Ban quản lý kiêm nhiệm, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản Chi cục Kiểm lâm làm chủ đầu tư. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 65/QĐ - KL | 10/10/2011 | 412 |
3015932 | Ban quản lý các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 09a | 10/02/2011 | 799 |
3015960 | Ban quản lý dự án xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011 - 2015, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 149 | 23/02/2011 | 799 |
3015961 | Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản xã Đồng Tâm, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 158 | 29/08/2011 | 599 |
3015962 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Đồng Tâm, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 04 | 03/11/2010 | 599 |
3015963 | BQL.DA Đầu Tư Xây Dựng Đường Cơ Động Đảo Thổ Chu | Không xác định | 4245/QĐ-UBND | 16/08/2011 | 000 |
3015970 | Ba quản lý dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất thị xã Phúc Yên giai đoạn 2011 - 2015 | Các đơn vị khác | | | 799 |
3015978 | Ban quản lý triển khai thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới xã Tam Lãnh | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | | 805 |
3015980 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tam Thái | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 401 | 09/10/2011 | 805 |
3015981 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tam Vinh | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 12 | 03/02/2010 | 805 |
3015982 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã TamThành | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 129 | 21/09/2011 | 805 |
3015983 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Yên Tập | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3015984 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phùng Xá | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3015985 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phú Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3015986 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Yên Dưỡng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3015987 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Sơn Nga | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3015988 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Điêu Lương | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3015989 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Sơn Tình | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3015990 | Ban quản lý xây dựng các công trình xã Hùng Việt | Các đơn vị khác | 01/QD-UBND | 05/01/2020 | 989 |
3015991 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tạ Xá | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3015992 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Cấp Dẫn | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3015993 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tam Sơn | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3015994 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Văn Bán | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3015995 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xương Thịnh | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3015996 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Hương Lung | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3015997 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phương Xá | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3015998 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phú Lạc | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3015999 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Đồng Cam | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3016000 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tùng Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |