3015866 | Ban quản lý dự án Đê Điều | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 151/QĐ-SNN-VP | 24/03/2011 | 0 |
3015867 | Ban quản lý Chương trình 135 giai đoạn II xã Hải Yang | Không xác định | | | 0 |
3015868 | Ban quản lý Chương trình 135 giai đoạn II xã Hà Đông | Không xác định | | | 0 |
3015869 | Ban quản lý Chương trình 135 giai đoạn II xã Ia Băng | Không xác định | | | 0 |
3015870 | Ban quản lý Chương trình 135 giai đoạn II xã Đăk Krong | Không xác định | 1404/QĐ-UBND | 03/12/2008 | 0 |
3015871 | Ban quản lý Chương trình 135 giai đoạn II xã Đăk Sơmei | Không xác định | 1414/QĐ-UBND | 04/12/2008 | 0 |
3015872 | Ban quản lý Chương trình 135 giai đoạn II xã K'Dang | Không xác định | 1231/QĐ-UBND | 02/11/2008 | 0 |
3015873 | Ban quản lý Chương trình 135 giai đoạn II xã H'Neng | Không xác định | 1234/QĐ-UBND | 02/11/2008 | 0 |
3015874 | Ban quản lý Chương trình 135 giai đoạn II xã A Dơk | Không xác định | 159/QĐ-UBND | 28/02/2010 | 0 |
3015876 | Ban quản lý Chương trình 135 giai đoạn II xã Glar | Không xác định | 1255/QĐ-UBND | 04/11/2008 | 0 |
3015877 | Ban quản lý Chương trình 135 giai đoạn II xã Trang | Không xác định | 1310/QĐ-UBND | 11/10/2009 | 0 |
3015878 | Ban quản lý Chương trình 135 giai đoạn II xã Hà Bầu | Không xác định | 58/QĐ-UBND | 04/09/2011 | 0 |
3015879 | Ban quản lý dự án điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển KTXH huyện Thiệu Hóa thời kỳ 2011 đến năm 2020 | Các đơn vị khác | 3040 | 10/02/2011 | 0 |
3015880 | Ban quản lý Chương trình 135 giai đoạn II xã Kon Gang | Không xác định | 1050/QĐ-UBND | 04/11/2007 | 0 |
3015882 | Ban quản lý Chương trình 135 giai đoạn II xã H'Nol | Không xác định | 763/QĐ-UBND | 12/07/2011 | 0 |
3015883 | Ban quản lý Chương trình 135 giai đoạn II xã Ia Pết | Không xác định | 920/QĐ-UBND | 24/09/2007 | 0 |
3015894 | BQL dự án ĐTXDCT Tu sửa nâng cấp các trạm bơm điện dọc Sông Lô, sông Gâm, tỉnh Tuyên Quang | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 357/QĐ-SNN | 08/09/2011 | 4 |
3015895 | Ban Phát triển xã Hùng Mỹ, huyện Chiêm Hóa | Các quan hệ khác của ngân sách | 1252/QĐ-UBND | 27/05/2011 | 4 |
3015898 | Ban Phát triển xã Minh Quang, huyện Chiêm Hóa | Các quan hệ khác của ngân sách | 1251/QĐ-UBND | 27/05/2011 | 4 |
3015899 | BQL dự án ĐTXDCT Xử lý cấp bách sạt lở, nức dọc gần chân đê xã Sầm Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 356/QĐ-SNN | 08/09/2011 | 4 |
3015910 | Ban quản lý chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (SEQAP) huyện Thạch Thành | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 2681/QĐ-UBND | 24/10/2010 | 0 |
3015911 | Ban quản lý dự án các công trình UBND xã Tiến Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | | | 0 |
3015913 | Ban quản lý các công trình Xây dựng cơ bản xã Xuân Thiên huyện Thọ Xuân | Sở Tài chính | 27/QĐ-CT | 04/10/2010 | 0 |
3015914 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Sơn Châu | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 0 |
3015917 | Ban Quản lý Dự án Khắc phục sạt lở bờ sông Tiền thuộc địa phận xã An Hiệp, huyện Châu Thành | Các đơn vị khác | 118/QĐ-UBND.TL | 13/09/2011 | 0 |
3015918 | Ban quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia xã Tiên Phong, giai đoạn 2021-2025 | Các đơn vị khác | 57/QĐ-UBND | 01/08/2011 | 0 |
3015919 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 xã Bạch Hà, huyện Yên Bình | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 38/qđ-UBND | 12/09/2011 | 4 |
3015920 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 xã Xuân Lai, huyện Yên Bình | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 32/QĐ-uBND | 19/08/2011 | 4 |
3015921 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thanh Mỹ giai đoạn 2010-2015 | Các đơn vị khác | 102/QĐ-UBND | 26/10/2010 | 0 |
3015922 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 162 | 11/09/2003 | 4 |