3016001 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tình Cương | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | UBND huyện Cẩm khê |
3016002 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Văn Khúc | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | UBND huyện Cẩm khê |
3016003 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Sai Nga | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | UBND huyện Cẩm khê |
3016004 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thụy Liễu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | UBND huyện Cẩm khê |
3016005 | BQL xây dựng công trình Đường GTNT xã Tuy Lộc, tuyến Quyết Tiến đi Dư Ba | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | UBND huyện Cẩm khê |
3016006 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thanh Nga | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | UBND huyện Cẩm khê |
3016010 | Ban quản lý xây dựng Chương trình Mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới xã Hiệp Xương | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | Xã Hiệp Xương |
3016011 | Ban quản lý xây dựng Chương trình Mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới xã Phú Bình | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | Xã Phú Bình |
3016014 | Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 xã Vĩnh Lợi | Các đơn vị khác | 4 | 989 | UBND xã Vĩnh Lợi, huyện Thạnh Trị |
3016015 | Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 xã Thạnh Trị | Các đơn vị khác | 4 | 989 | Xã Thạnh Trị |
3016016 | Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 xã Lâm Tân | Các đơn vị khác | 4 | 989 | |
3016018 | Ban quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015 xã Châu Hưng | Các đơn vị khác | 4 | 989 | UBND xã Châu Hưng, huyện Thạnh Trị |
3016020 | Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 xã Tuân Tức | Các đơn vị khác | 4 | 989 | UBND xã Tuân Tức, huyện Thạnh Trị |
3016022 | Ban quản lý Dự án các công trình xã Dũng Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | UBND Xã Dũng Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình |
3016023 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Ngô Xá | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | UBND huyện Cẩm khê |
3016024 | Ban quản lý Chương trình 193 huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | UBND huyện Yên Thủy |
3016025 | Ban quản lý Quỹ phát triển xã Thu Phong | Các đơn vị khác | 0 | 799 | UBND Xã Thu Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình |
3016027 | Ban quản lý Quỹ phát triển xã Tân Phong | Các đơn vị khác | 0 | 799 | UBND xã Tân Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình |
3016028 | Ban quản lý Quỹ phát triển xã Bình Thanh | Các đơn vị khác | 0 | 799 | UBND Xã Bình Thanh, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình |
3016029 | Ban quản lý Quỹ phát triển xã Tây Phong | Các đơn vị khác | 0 | 799 | UBND Xã Tây Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình |
3016030 | Ban quản lý Quỹ phát triển xã Nam Phong | Các đơn vị khác | 0 | 799 | UBND Xã Nam Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình |
3016031 | Ban quản lý Quỹ phát triển xã Xuân Phong | Các đơn vị khác | 0 | 799 | UBND xã Hợp Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình |
3016032 | Ban quản lý Quỹ phát triển xã Đông Phong | Các đơn vị khác | 0 | 799 | UBND Xã Đông Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình |
3016033 | Ban quản lý Quỹ phát triển xã Bắc Phong | Các đơn vị khác | 0 | 799 | UBND Xã Bắc Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình |
3016035 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thạch Khê | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | |
3016036 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thạch Lạc | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | |
3016072 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Kiên Thành | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | UBND Xã Kiên Thành |
3016073 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Quy Mông | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | UBND Xã Quy Mông |
3016074 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Minh Tiến | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | UBND Xã Minh Tiến |
3016075 | Ban quản lý công trình Cải tạo nhà làm việc UBND quận Cẩm Lệ | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 560 | UBND Quận Cẩm Lệ |