3014904 | Ban quản lý thuỷ nông xã Nậm khắt | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 805 | Xã Nậm Khắt |
3014905 | Ban quản lý thuỷ nông xã Púng Luông | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Púng Luông |
3014907 | Ban quản lý thuỷ nông xã Dế Su Phình | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Dế Xu Phình |
3014929 | Ban quản lý dự án đầu tư lập quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 4 | 626 | Thị trấn Yên Thế |
3014930 | BQLDA thực hiện kiểm kê đất đai, xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất huyện lục yên | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 4 | 626 | Thị trấn Yên Thế |
3014931 | BQLDA hỗ trợ cải thiện vệ sinh môi trường huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Thị trấn Yên Thế |
3014933 | Ban quản lý các công trình Sở LĐTB&XH tỉnh Yên Bái | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 4 | 424 | Phường Đồng Tâm |
3014936 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ Lào Cai | Sở Xây dựng | 4 | 419 | Phường Yên Bái |
3014938 | Ban quản lý dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện vay vốn WB | Bộ Y tế | 3 | 023 | Phường Giảng Võ |
3014943 | Hội sản xuất, kinh doanh và dạy nghề của người tàn tật tỉnh Hà Tây | Không xác định | 4 | 000 | Quận Hà Đông |
3014944 | Ban Quản lý dự án Bảo vệ và phát triển rừng huyện Trấn Yên | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 4 | 605 | Xã Trấn Yên |
3014945 | Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới xã Vĩnh Hiệp | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Vĩnh Hiệp |
3014947 | BQLDA chương trình 135 thị trấn Trạm Tấu | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Thị trấn Trạm Tấu |
3014949 | Ban quản lý dự án công trình trụ sở làm việc xã Mỹ Thuận | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Xã Quới An |
3014950 | BQLDA XD công trình Đài truyền thanh Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Huyện Đoan Hùng |
3014951 | Ban quản lý Chuơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi xã Xà Hồ Giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1: 2021-2025 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Xà Hồ |
3014952 | Ban quản lý Chuơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi xã Pá Hu Giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1: 2021-2025 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Pá Hu |
3014953 | Ban quản lý Chuơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi xã Làng Nhì Giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1: 2021-2025 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Làng Nhì |
3014954 | Ban quản lý Chuơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi xã Tà Xi Láng Giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1: 2021-2025 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Tà Si Láng |
3014955 | Ban quản lý Chuơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi xã Bản Công Giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1: 2021-2025 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Bản Công |
3014956 | Ban quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi xã Bản Mù. Giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1: 2021-2025 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Bản Mù |
3014957 | Ban quản lý Chuơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi xã Pá Lau Giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1: 2021-2025 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Pá Lau |
3014958 | Ban quản lý Chuơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi xã Túc Đán Giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1: 2021-2025 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Túc Đán |
3014959 | Ban quản lý Chuơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi xã Phình Hồ Giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1: 2021-2025 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Phình Hồ |
3014960 | Ban quản lý Chuơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núii xã Trạm Tấu Giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1: 2021-2025 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Trạm Tấu |
3014961 | BQLDA chương trình 135 xã Hát Lừu | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Hát Lìu |
3014962 | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ HÒA PHÚ | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 560 | Xã Hòa Vang |
3014971 | BQLXD nông thôn mới xã Nậm Có, giai đoạn 2011-2020 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Nậm Có |
3014972 | BQLXD nông thôn mới xã Hồ Bốn, giai đoạn 2011-2020 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Hồ Bốn |
3014973 | BQLXD nông thôn mới xã Chế Tạo, giai đoạn 2011-2020 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Chế Tạo |