3014974 | BQLXD nông thôn mới xã Khao Mang, giai đoạn 2011-2020 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Khao Mang |
3014975 | BQLXD nông thôn mới xã Mồ Dề, giai đoạn 2011-2020 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Mồ Dề |
3014976 | BQLXD nông thôn mới xã Chế Cu Nha, giai đoạn 2011-2020 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Chế Cu Nha |
3014977 | BQLXD nông thôn mới xã Lao Chải, giai đoạn 2011-2020 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Lao Chải |
3014978 | BQLXD nông thôn mới xã Kim Nọi, giai đoạn 2011-2020 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Kim Nọi |
3014979 | BQLXD nông thôn mới xã Cao Phạ, giai đoạn 2011-2020 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Cao Phạ |
3014980 | BQLXD nông thôn mới xã La Pán Tẩn, giai đoạn 2011 - 2020 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã La Pán Tẩn |
3014981 | BQLXD nông thôn mới xã Dế Su Phình, giai đoạn 2011 - 2020 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Dế Xu Phình |
3014982 | BQLXD nông thôn mới xã Púng Luông, giai đoạn 2011 - 2020 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Púng Luông |
3014983 | BQLXD nông thôn mới xã Nậm Khắt, giai đoạn 2011 - 2020 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Nậm Khắt |
3014988 | Ban quản lý xây dựng nghĩa trang liệt sỹ huyện Đồng Hỷ | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 0 | 624 | Phường Chùa Hang |
3014989 | Ban quản lý xây dựng công trình Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Gio Linh | Chương không xác định | 0 | 000 | Thị trấn Gio Linh |
3014996 | Ban quản lý dự án sắp xếp ổn định dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai và vùng di dân tự do tại 3 thôn Yên Nẫm 1,2,3, xã Công Bình, huyện Nông Cống. | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Nông Cống |
3015000 | Ban quản lý dự án Cải tạo nâng cấp trạm bơm Bến Nhạn xã Tương Sơn, huyện Nông Cống | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Nông Cống |
3015002 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình Sữa chữa, cải tạo nhà làm việc cơ quan UBND huyện Quảng Xương - Hạng mục: Nhà Chi cục Thuế cũ | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Quảng Xương |
3015010 | Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Mù Cang Chải tỉnh Yên Bái | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 4 | 412 | Xã Púng Luông |
3015013 | Ban QLDA ứng dụng công nghệ thông tin trong giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại Sở Tư Pháp | Sở Tư pháp | 4 | 414 | Phường Mỹ Bình |
3015022 | BQL công trình: Xây dựng trường chuẩn quốc gia huyện Sơn Dương | Các đơn vị khác | 3 | 799 | Thị trấn Sơn Dương |
3015047 | Ban quản lý công trình lắp đặt nước sạch tại xã Hòa Liên, Hòa Châu, Hòa Tiến do Tổ chức Water ForLife (Hà Lan) tài trợ | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 560 | Xã Hòa Vang |
3015048 | Ban quản lý thủy nông xã Trúc Lâu, huyện Lục Yên | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Xã Trúc Lâu |
3015049 | Ban quản lý thuỷ nông xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Xã Vĩnh Lạc |
3015050 | Ban quản lý thuỷ nông xã Phúc Lợi, huyện Lục Yên | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Xã Phúc Lợi |
3015051 | Ban quản lý thuỷ nông xã Trung Tâm, huyện Lục Yên | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Xã Trung Tâm |
3015052 | Ban quản lý thuỷ nông xã Mường Lai, huyện Lục Yên | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Xã Mường Lai |
3015053 | Ban quản lý thuỷ nông xã Tân Phượng, huyện Lục Yên | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Xã Tân Phượng |
3015056 | Ban quản lý đầu tư xây dựng xã phúc lợi, huyện Lục Yên | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Phúc Lợi |
3015058 | BQL Dự án hỗ trợ và phát triển dệt thổ cẩm Cà Tu huyện Nam Giang | Các đơn vị khác | 1 | 799 | Thị trấn Thạnh Mỹ |
3015059 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng huyện Thái Thụy | Sở Tài chính | 0 | 418 | Xã Thái Thụy |
3015063 | Ban quản lý dự án Hỗ trợ xây trường và phát triển cộng đồng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Vụ Bản |
3015067 | Ban quản lý dự án Sở Xây dựng Bình Thuận | Sở Xây dựng | 3 | 419 | |