3010894 | BQL Dự án ngành CSHT nông nghiệp | Chương không xác định | 0 | 000 | Văn phòng Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Quảng Trị |
3010899 | Ban giải phóng mặt bằng và Tái định cư thành phố Ninh Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | |
3010905 | Ban Quản lý thực hiện các công trình xây dựng cơ bản thuộc lĩnh vực y tế giai đoạn 2008 - 2010, trên địa bàn huyện Duyên Hải | Chương không xác định | 0 | 000 | |
3010908 | Ban quản lý dự án trồng rừng Châu- Cảnh- Mỹ- Phong- Kỳ- Thọ | Các đơn vị khác | 0 | 599 | |
3010922 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp & PTNT tỉnh Vĩnh Phúc | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 0 | 012 | UBND tỉnh Vĩnh Phúc |
3010928 | BQL Dự án lập quy hoạch sử dụng đất huyện Nga Sơn giai đoạn 2011-2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) | Chương không xác định | 0 | 000 | |
3010929 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình Sân cầu lông cơ quan UBND huyện Nga Sơn | Chương không xác định | 0 | 000 | |
3010936 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu | Các đơn vị khác | 1 | 799 | |
3011010 | Ban QLDA Tăng cường năng lực tổng thể ngành Thanh tra tỉnh Khánh Hòa đến năm 2014 | Các đơn vị khác | 0 | 599 | |
3011011 | Ban quản lý quy họach chi tiết đô thị bà Triệu huyện Hậu Lộc | Không xác định | 0 | 000 | |
3011014 | Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Đức Thọ | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Uỷ ban nhân dân huyện Đức Thọ |
3011053 | Ban QL tiểu dự án BT, HT GPMB TĐC Dự án Cải tạo, nâng cấp QL 15A đoạn nối QL 1A đến đường Hồ Chí Minh | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 760 | UBND Thành phố Hà Tĩnh |
3011128 | Ban Quản lý đề án XD nông thôn mới xã Thanh Chăn | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | |
3011138 | BAN QLDA PHÒNG NÔNG NGHIỆP& PTNT HUYỆN A LƯỚI | Các đơn vị khác | 4 | 399 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển NT huyện A Lưới |
3011152 | Ban quản lý dự án giảm nghèo giai đoạn II, huyện Vân Hồ | Các đơn vị khác | 3 | 799 | |
3011153 | Ban quản lý dự án giảm nghèo giai đoạn II tỉnh Sơn La | Các đơn vị khác | 0 | 599 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La |
3011154 | Ban quản lý Dự án giảm nghèo giai đoạn II, huyện Mai Sơn | Các đơn vị khác | 0 | 799 | |
3011167 | Ban quản lý Xây dựng công trình Ủy ban mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể thị xã Ayun Pa | Không xác định | 0 | 000 | |
3011169 | Ban quản lý dự án 174 huyện Lạc Sơn | Các đơn vị khác | 0 | 799 | UBND huyện Lạc Sơn |
3011172 | Ban quản lý xây dựng công trình đườn Bảo Hiệu - Hữu Lợi, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | UBND huyện Yên Thủy |
3011177 | Ban quản lý chương trình 135 huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá | Các đơn vị khác | 0 | 799 | |
3011192 | Ban quản lý dự án công trình Trung tâm dạy nghề tổng hợp huyện Gio Linh | Chương không xác định | 0 | 000 | UBND huyện Gio Linh |
3011193 | Ban quản lý tu bổ, sửa chữa, nâng cấp các công trình Thủy Lợi, huyện Yên Định | Chương không xác định | 0 | 000 | |
3011203 | Ban quản lý đo đạc, lập bản đồ cấp GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thị xã An Khê | Không xác định | 0 | 000 | Phòng Tài nguyên & Môi trường Thị xã An Khê |
3011205 | BAN QLDA CÁC CÔNG TRÌNH XÃ THỦY PHƯƠNG | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | |
3011214 | Ban quản lý dự án phát triển cơ sở hạ tầng khu Công nghệ cao Hoà Lạc | Bộ Khoa học và Công nghệ | 0 | 017 | Ban Quản lý các Khu Công nghệ cao và Khu công nghiệp Thành phố Hà Nội |
3011221 | Ban quản lý xây dựng đường GTNT (thôn xóm) huyện Hoà Vang | Phòng Công Thương | 4 | 616 | UBND huyện Hòa Vang |
3011222 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dụng Hạ tầng ngoài hàng rào các khu chức năng | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 560 | |
3011223 | Ban quản lý dự án huyện Nông Cống | Chương không xác định | 0 | 000 | |
3011227 | Ban quản lý dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất TP Nha Trang | Sở Tài chính | 0 | 418 | Hạt kiểm lâm Nha Trang |