3010654 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình: Hệ thống cấp nước sinh hoạt khu tái định cư số 1, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 1773 | 17/12/2009 | 0 |
3010655 | Ban Quản lý các dự án giao thông. | Không xác định | 58 | 06/09/2006 | 0 |
3010667 | Ban quản lý dự án CBRIP - MPRP - ISDP Hà Tĩnh | Các quan hệ khác của ngân sách | 2186 | 17/08/2007 | 0 |
3010671 | Ban Quản lý dự án Trung tâm thương mại xã Long Hưng, huyện Mỹ Tú | Không xác định | 62/QĐTC-CTUBND | 18/05/2010 | 0 |
3010678 | BAN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CẢI TẠO NHÀ XE, NHÀ PHƯỜNG ĐỘI | Các đơn vị khác | 145/QĐ-UBND | 08/12/2008 | 4 |
3010679 | BAN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG VÀ NHÀ VĂN HOÁ | Các đơn vị khác | 142/QĐ-UBND | 22/07/2009 | 4 |
3010693 | BQL dự án Chương trình 135 giai đoạn II xã Quang Phong | Chương không xác định | UBND xã Quang Phong | 21/03/2010 | 0 |
3010756 | Ban QLDA Giảm nghèo tỉnh Điện Biên | Không xác định | 2067 | 24/11/2009 | 0 |
3010760 | Ban quản lý xây dựng và mua sắm thiết bị cho các cơ quan, đơn vị thuộc thị xã | Không xác định | 110/QĐ-UBND | 14/03/2010 | 0 |
3010761 | Ban quản lý xây dựng công trình Trường THPT Lê Thánh Tông - Thị xã Ayun Pa | Không xác định | 219/QĐ-UBND | 08/11/2009 | 0 |
3010764 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Bảo tồn, tôn tạo di tích Thành cổ Quảng Trị | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 149 | 21/06/2009 | 2 |
3010769 | Ban quản lý chương trình chia sẻ tỉnh Hà Giang | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 3 |
3010770 | Ban quản lý các dự án giảm nghèo huyện Hoàng Su Phì | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 3 |
3010791 | Ban Quản lý xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng Hội trường Huyện ủy, huyện Vĩnh Châu | Các đơn vị khác | 125A-QĐ-UBND | 04/03/2010 | 0 |
3010793 | Ban quản lý dự án Nhà ở chung cư cho người có thu nhập thấp, khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường | Không xác định | 10 | 04/03/2010 | 0 |
3010794 | Ban quản lý xây dựng công trình Hội trường 05 xã: Xã Hiếu Trung, Hiếu Tử, Tập Ngãi, Long Thới và Tân Hùng, huyện Tiểu Cần. | Chương không xác định | 672 | 28/03/2010 | 0 |
3010795 | Hội đồng bồi thường, GPMB đường giao thông nối Quốc lộ 7 - 48 - huyện Quỳ Hợp | Chương không xác định | 779 | 14/05/2009 | 0 |
3010799 | Ban quản lý dự án xây dựng và giải phóng mặt bằng công trình giao thông | Sở Giao thông - Vận tải | | | 0 |
3010819 | BAN QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH 135 XÃ A ĐỚT | Các quan hệ khác của ngân sách | 143/QĐ-UBND | 19/02/2006 | 4 |
3010831 | Ban quản lý dự án thực hiện chính sách dân tộc huyên Phù Yên | Không xác định | | | 0 |
3010836 | Ban quản lý dự án công trình xây dựng cơ bản huyện Phù Yên | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1419a/QĐ-UBND | 02/10/2009 | 0 |
3010842 | Ban quản lý xây dựng công trình: Cải tạo nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Huyện uỷ huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 05 | 04/09/2009 | 0 |
3010845 | Ban quản lý dự án JICA SPL VI huyện Mộc Châu | Các đơn vị khác | 1866/QĐ-UBND | 29/12/2009 | 1 |
3010848 | Ban quản lý dự án giảm nghèo giai đoạn II huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1757 | 15/11/2009 | 0 |
3010849 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình Cầu Đồng Sương, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 38 | 12/01/2010 | 0 |
3010867 | Ban Quản lý dự án công trình Trung tâm dạy nghề quận Ô Môn | Các đơn vị khác | 729/QĐ-UBND | 01/03/2010 | 3 |
3010883 | BQL dự án khu dân cư Bãi Hương | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 209 | 27/03/2002 | 0 |
3010884 | BQL dự án Khu dân cư Bắc tỉnh lộ 607 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | | | 0 |
3010885 | BQL dự án khu dân cư Trảng Kèo - Bầu Ốc hạ | Phòng Tài nguyên và Môi trường | | | 0 |
3010891 | Ban GPMB các công trình XDCB trên địa bàn huyện Thạch Thành | Chương không xác định | 658 | 28/03/2010 | 0 |