1046901 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành | Các đơn vị khác | 1247/QĐUB | 30/11/1999 | 4 |
1046973 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gò Công | Các đơn vị khác | 114/QĐ-UBND | 24/04/2018 | 4 |
1047078 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Hòa | Bộ Tài chính | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 |
1047080 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Vị Thủy | Bộ Tài chính | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 |
1047081 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Hiệp Hưng | Bộ Tài chính | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 |
1047082 | Bảo hiểm xã hội Cơ sở Vị Tân | Bộ Tài chính | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 |
1047083 | Bảo Hiểm Xã Hội Cơ Sở Châu Thành | Bộ Tài chính | 1733/QĐ-BTC | 11/05/2025 | 3 |
1047367 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quế Sơn | Các quan hệ khác của ngân sách | 254/QĐ-BQL | 06/01/2025 | 2 |
1047578 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Sông Hinh | Các đơn vị khác | 2225/2003/ | 18/08/2003 | 0 |
1047954 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Tây Hòa | Các đơn vị khác | 003/QĐ-UBND | 30/06/2025 | 0 |
1048307 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực quận Thủ Đức | Các đơn vị khác | 2612/QĐ-UBND | 22/05/2019 | 3 |
1049534 | Ban quản lý dự án Bãi Ngang xã An Phú | Các đơn vị khác | 2533/QĐ-UBND | 04/05/2011 | 0 |
1050839 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh | Phòng Quản lý đô thị | | | 2 |
1051086 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Trà Bồng | Các quan hệ khác của ngân sách | 68/QĐ-UB | 01/04/1999 | 4 |
1051089 | Ban quản lý điện nước huyện Trà Bồng | Các đơn vị khác | 123/QĐ-UB | 24/06/1998 | 4 |
1051090 | BQL dự án XD PT KTXH tiểu vùng Trà Lâm - Trà Lãnh | Các đơn vị khác | 67/QĐ-UB | 01/04/1999 | 4 |
1051147 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam | Các đơn vị khác | 4906 | 27/12/2015 | 1 |
1051789 | Ban quản lý dự án khu vực Vũng Liêm | Các đơn vị khác | 150a/QĐ-UBND | 01/07/2025 | 1 |
1051956 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè | Các đơn vị khác | 77/QĐ-UBND | 06/01/2019 | 4 |
1051958 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | Các đơn vị khác | 183/QĐUB | 23/01/1998 | 4 |
1051959 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho | Các đơn vị khác | 7259/QĐ-UBND | 08/10/2018 | 4 |
1051960 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỷ đất huyện Tân Phước | Các đơn vị khác | 461/2000/Q | 25/07/2000 | 4 |
1051961 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông | Các đơn vị khác | 432/QĐ-UBND | 13/02/2019 | 4 |
1052229 | Ban quản lý dự án khu vực Phú Thọ | Các đơn vị khác | 408/QĐ-UBND | 01/12/2026 | 1 |
1052847 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN KHU VỰC 06 | Các đơn vị khác | 4084/QĐ.UBND | 05/11/2008 | 0 |
1053172 | Ban quản lý dự án phường Rạch Giá | Các đơn vị khác | 03/QĐ-UBND | 06/01/2025 | 3 |
1053349 | Ban Quản lý Di tích Nguyễn Du | Các quan hệ khác của ngân sách | 1314 QĐ /U | 13/06/2002 | 3 |
1056520 | Ban Quản lý Dự án Đường thủy nội địa | Bộ Giao thông - Vận tải | 2980/QĐ-TCCB-LĐ | 26/05/1995 | 3 |
1056531 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Đức Phổ | Bộ Tài chính | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 |
1056532 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Mộ Đức | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 2286/QĐ-BTC | 29/06/2025 | 3 |