1026256 | Ban QLDA JBIC tỉnh Hậu Giang | Sở Công Thương | 1848/QĐ-UBND | 20/08/2008 | 2 |
1026268 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Liên Chiểu | Các đơn vị khác | 01/2007/QĐ | 01/01/2007 | 2 |
1026315 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Ngũ Hành Sơn | Các đơn vị khác | 344/QĐ-BCTGT&NN | 05/12/2026 | 2 |
1026500 | Ban QLDA tăng cường năng lực địa phương trong công tác theo dõi vệc thực hiện phát triển KTXH | Các đơn vị khác | 2953/QĐ-UB | 27/12/2007 | 3 |
1026501 | BQLDA cải thiện vệ sinh và bảo vệ môi trường Thành phố Tuy Hoà | Các đơn vị khác | 835/QĐ-UBN | 10/05/2007 | 0 |
1027704 | Ban Quản Lý Dự án Trung tâm tái hiện Di Tích Lịch Sử Cách Mạng Miền Nam tại Bời Lời | Các quan hệ khác của ngân sách | 44/QĐ-CT | 27/04/2005 | 4 |
1027867 | BQL Bồi thường - Giải tỏa các công trình xây dựng thành phố Rạch Giá | Các đơn vị khác | 85/2004/QĐ-UB | 01/12/2004 | 3 |
1027927 | BQL rừng phòng hộ lưu vực sông Thạch Hãn | Các đơn vị khác | 2376 | 11/12/2006 | 3 |
1027957 | Ban Quản lý cụm Công nghiệp Thị Xã Tây Ninh | Ban quản lý khu công nghiệp | 13/2006/QĐ-UBND | 16/08/2006 | 4 |
1027980 | Ban Quản lý Dự án xây dựng cơ bản ngành NN & PTNT Hà Tĩnh | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1816/QĐ-UB | 24/07/2006 | 3 |
1028028 | Văn phòng Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Hà Giang | Ban quản lý khu công nghiệp | 1771/QĐ-UBND | 15/12/2019 | 3 |
1029071 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình khu vực Bắc Mê | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 3 |
1029264 | BQL Dự án nâng cao chất lượng và sử dụng dịch vụ sức khỏe sinh sản | Các đơn vị khác | 3401/QĐ-UB | 19/09/2006 | 1 |
1029301 | Ban quản lý dự án Năng lượng nông thôn II (RE. II) tỉnh Yên Bái | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 1321 | 03/09/2007 | 0 |
1029398 | BQL Cụm công nghiệp huyện Thăng Bình | Các đơn vị khác | | | 1 |
1030061 | Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Hoàng Su Phì | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 3 |
1030132 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình khu vực Hà Giang | Các đơn vị khác | 2800/QĐ-UB | 25/10/2006 | 3 |
1030677 | Ban Quản lý Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp thị xã Ngã Bảy | Các đơn vị khác | 40/2005/QĐ | 30/08/2005 | 1 |
1030938 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 3 | Các đơn vị khác | 1469/QĐ-UBND | 05/05/2026 | 2 |
1031080 | Ban Quản lý Tiểu Dự án Dầu Tiếng (Tây Ninh - PMU) | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 128/QĐ-CT | | 4 |
1031082 | Ban QLDA Đầu tư và XD Công trình huyện Tân Biên | Các đơn vị khác | 294/QĐ-UB | 31/05/2004 | 4 |
1031083 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực 8 | Các đơn vị khác | 1469/QĐ-UBND | 05/03/2027 | 2 |
1031132 | Ban Quản lý chợ thị xã Ngã Bảy | Các đơn vị khác | 13/2006/QĐ-UBND | 09/05/2006 | 1 |
1031323 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực 1 | Các đơn vị khác | 37/QĐ-UBND | 31/01/2009 | 4 |
1031474 | Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Vị Xuyên | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 3 |
1031482 | Ban quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Xín Mần | Các quan hệ khác của ngân sách | 671 | 09/03/2006 | 3 |
1031778 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên | Các đơn vị khác | 3582/QĐ-UBND | 22/12/2016 | 2 |
1032058 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình khu vực Bắc Quang | Các quan hệ khác của ngân sách | 992/QĐ-UBND | 25/06/2025 | 3 |
1032107 | Ban Quản lý cụm công nghiệp Nam Quang - Bắc Quang | Các quan hệ khác của ngân sách | 1176 | 09/06/2005 | 3 |
1032110 | Ban quản lý dự án phân cấp giảm nghèo huyện Quang Bình | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 3 |