Mastixia hongiaoensis Tagane & T.Q.Cuong
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng ngoài thiên nhiên rất cao trong tương lai rất gần. |
| Đặc hữu | Loài đặc hữu |
Búi hòn giao có tên khoa học Mastixia hongiaoensis Tagane & T.Q.Cuong, thuộc họ Nyssaceae, bộ Cornales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp CR - Cực kỳ nguy cấp theo Danh lục Đỏ IUCN.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Lâm Đồng.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp Critically Endangered | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng ngoài thiên nhiên rất cao trong tương lai rất gần. |
Cây gỗ nhỏ, thường xanh. Lá đơn, mọc cách, tập trung đầu cành, phiến lá dày, gân chính màu vàng nhạt, mép lá nguyên, uốn xuống. Cụm hoa ở ngọn, hoa lưỡng tính, nhỏ, cánh hoa màu nâu xám, dày, đĩa mật màu đỏ
Ra hoa từ tháng 12 đến tháng 01 năm sau, quả trưởng thành từ tháng 4-5
Mọc trong rừng lá rộng thường xanh, độ cao 1500 - 1700 m
Ghi nhận 169 cá thể trưởng thành, phân bố và mức độ quần thể để xếp hạng cực kỳ nguy cấp (CR) theo thang đánh giá của IUCN
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Lâm Đồng |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Bidoup - Núi Bà | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Lâm Đồng |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Rụm việt nam | Diplopanax vietnamensis | — | — | — |
| Hà Bá Bidoup | Nyssa bidoupensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Búi Langbian | Mastixia langbianensis | — | EN - Nguy cấp | — |