Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 1.051 loài thuộc giới sinh học Animalia.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (308), Mammalia (139), Actinopterygii (84), Anthozoa (81), Amphibia (79).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 89 loài, EN - Nguy cấp — 87 loài, CR - Rất nguy cấp — 32 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 17 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 120 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 99 loài, EN - Nguy cấp — 81 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 67 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 193 loài, Nhóm IB — 108 loài, Nhóm IIA — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 89 · EN - Nguy cấp 87 · CR - Rất nguy cấp 32 · DD - Thiếu dữ liệu 17 · LR - Ít nguy cấp 16 · NE - Không đánh giá 7 · EX - Tuyệt chủng 5 · CR - Rất nguy cấp/Cực kỳ nguy cấp 1 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 120 · VU - Sẽ nguy cấp 99 · EN - Nguy cấp 81 · CR - Cực kỳ nguy cấp 67 · NT - Sắp bị đe dọa 45 · DD - Thiếu dữ liệu 22 · EX - Tuyệt chủng 1 · NE - Không đánh giá 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 193 · Nhóm IB 108 · Nhóm IIA 1 |
| Lớp sinh học | Aves 308 · Mammalia 139 · Actinopterygii 84 · Anthozoa 81 · Amphibia 79 · Insecta 55 · Elasmobranchii 51 · Bivalvia 31 · Gastropoda 27 · Malacostraca 26 · Holothuroidea 7 · Arachnida 4 |
| Họ sinh học | Accipitridae 44 · Acroporidae 43 · Leiothrichidae 40 · Scolopacidae 36 · Anatidae 26 · Gekkonidae 26 · Rhacophoridae 22 · Phasianidae 21 · Geoemydidae 21 · Ardeidae 19 · Cyprinidae 19 · Cercopithecidae 18 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cay ấn độ | Coturnix coromandelica | Phasianidae | — | — | — |
| Bọ lá lớn | Cryptophyllium oyae | Phylliidae | — | — | — |
| Cá chạch hạ long | Draconectes narinosus | Nemacheilidae | — | — | — |
| Khướu ria mép | Garrulax cineraceus | Leiothrichidae | — | — | — |
| Cá Chạch mù tứ | Homatula dotui | Nemacheilidae | — | — | — |
| Cua suối hoa bình | Indochinamon mieni | Potamidae | — | — | — |
| Vịt cánh trắng | Mareca strepera | Anatidae | — | — | — |
| Bọ đốt tre bạch mã | Phryganistria bachmaensis | Phasmatidae | — | — | — |
| Cò thìa châu âu | Platalea leucorodia | Threskiornithidae | — | — | — |
| Khướu mỏ quặp bụng trắng | Pteruthius annamensis | Vireonidae | — | — | — |
| Cá chạch đá su-san | Schistura susannae | Nemacheilidae | — | — | — |
| Cá đép | Sewellia pterolineata | Balitoridae | — | — | — |
| Ốc tháp vằn | Sulcospira collyra | Pachychilidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Sam biển | Tachypleus gigas | Limulidae | — | — | — |
| Vịt vàng | Tadorna ferruginea | Anatidae | — | — | — |
| Cá cháy bẹ | Tenualosa toli | Clupeidae | — | — | — |
| Khướu vằn gáy xanh | Actinodura souliei | Leiothrichidae | — | — | — |
| Cá lành canh đỏ | Coilia mystus | Engraulidae | — | — | — |
| Hải ly Nam Mỹ | Myocastor coypus | Myocastoridae | — | — | — |
| Tôm hùm nước ngọt | Procambarus clarkii | Cambaridae | — | — | — |
| Cá hổ | Pygocentrus nattereri | Serrasalmidae | — | — | — |
| Cua núi quảng bình | Nemoron nomas | Potamidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cá đép | Sewellia breviventralis | Balitoridae | — | — | — |
| Xén tóc hại gỗ châu Á | Anoplophora glabripennis | Cerambycidae | — | — | — |
| Tôm càng đỏ | Cherax quadricarinatus | Parastacidae | — | — | — |
| Cắt bụng hung | Falco severus | Falconidae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Sóc bay trâu | Petaurista philippensis | Sciuridae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Ưng nhật bản | Accipiter gularis | Accipitridae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Ưng bụng hung | Accipiter virgatus | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Diều lửa | Haliastur indus | Accipitridae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Đại bàng mã lai | Ictinaetus malayensis | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Dù dì phương đông | Ketupa zeylonensis | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cú mèo latusơ | Otus spilocephalus | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cú mèo nhỏ | Otus sunia | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Hù | Strix leptogrammica | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khỉ đuôi lợn phương Nam | Macaca nemestrina | Cercopithecidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Rắn hổ mang Ấn Độ | Naja naja | Elapidae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Diều đầu nâu | Nisaetus cirrhatus | Accipitridae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Cú mèo sunda | Otus lempiji | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Đồi | Tupaia glis | Tupaiidae | — | LC - Ít quan tâm | — |